JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 15 : NETE IMASU ( Họ đang ngủ ) .

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hội Thoại
  • Ngữ Pháp
  • Từ Tượng Thanh và Tượng Hình

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/07/NHK03B14-00-1.mp3

さくら: 次つぎは新宿駅しんじゅくえきです。さあ、降おりましょう。

               Ga tới là ga Shinjuku. Nào, xuống tàu thôi!

ロドリゴ: あれ。あの人ひとたち、寝ねています。

                  Ôi! Những người đó đang ngủ.

アンナ: 大丈夫だいじょうぶかな。

               Có sao không nhỉ?

さくら: 大丈夫だいじょうぶ、大丈夫だいじょうぶ。ほら、起きた。

               Không sao, không sao. Nhìn kìa! Họ dậy rồi.

1._MASHÔ ( Hãy _ Thôi ! )

+Nếu đổi MASU thành MASHÔ sẽ được câu đề nghị.

Ví dụ:

KOKO DE ORIMASU ( Xuống tàu/xe ở đây)

=> KOKO DE ORIMASHÔ ( Hãy xuống tàu/xe ở đây thôi!)

2. Động từ thể TE + IMASU ( Đang làm gì ) 
+ Thêm IMASU vào sau động từ thể TE để diễn đạt một hành động hoặc một trạng thái nào đó đang tiếp diễn .

Ví dụ:

GOHAN O TABEMASU ( ăn cơm ) 
=> GOHAN O TABETE IMASU ( đang ăn cơm )

3.Thể phủ định của tính từ 

+ Để biến tính từ đuôi I sang thể phủ định , thay đuôi I bằng KUNAI.

+ Để biến tính từ đuôi NA sang thể phủ định , thêm DEWANAI.

Tính từ đuôi I : ATARASHII ( mới ) => ATARASHIKUNAI ( Không mới ) 
Tính từ đuôi NA : DAIJÔBU ( không sao /ổn) => DAIJÔBU DEWANAI ( Không ổn )

GUU GUU

Từ chỉ tiếng ngáy hoặc người đang ngủ say

 

SUYA SUYA

Từ chỉ bé sơ sinh hay trẻ nhỏ ngủ ngon và thoải mái

Tags: học tiếng nhật cơ bản 3
Previous Post

Bài 14 : KOKO NI GOMI O SUTETE MO IIDESU KA ( Con vứt rác ở đây có được không ạ? )

Next Post

Bài 16 : KAIDAN O AGATTE, MIGI NI ITTE KUDASAI ( Chị hãy đi lên cầu thang rồi rẽ phải. )

Related Posts

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 12 : ITSU NIHON NI KIMASHITA KA ( Anh đến Nhật Bản khi nào? )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 42 : DORE GA ICHIBAN OISHII KANA (Cái nào thì ngon nhất nhỉ?)

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 24 : TSUKAWANAIDE KUDASAI ( Các em đừng sử dụng từ điển. )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 28 : SHIZUOKA E YÔKOSO ( Chào mừng em đến Shizuoka.)

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 6 : DENWABANGÔ WA NANBAN DESU KA ( Số điện thoại của chị là bao nhiêu? )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)
Học tiếng nhật cơ bản III

Bài 26 : TSUGI WA GANBARÔ ( Lần sau bọn mình cùng cố gắng nhé. )

Next Post
Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 16 : KAIDAN O AGATTE, MIGI NI ITTE KUDASAI ( Chị hãy đi lên cầu thang rồi rẽ phải. )

Recent News

[ 文型-例文 ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 場 ( Trường )

あなたが最初にここに来たときに知っておくべきオランダの旅行体験

あなたが最初にここに来たときに知っておくべきオランダの旅行体験

あいだ -1

ずじまいだ

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

フランスの大統領「ノートルダム大聖堂を5年以内に直す」

あいだ -1

もちろん

[ JPO Tin Tức ] JR東日本の山手線 新しい駅の名前は「高輪ゲートウェイ」

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 31

あいだ -1

とりわけ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 電 ( Điện )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.