Kanji:
迎
Âm Hán:
Nghênh
Nghĩa:
Đón tiếp
Kunyomi ( 訓読み )
むか(える)
Onyomi ( 音読み ).
ゲイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 近くを飛ぶ | ちかくをとぶ | Bay lân |
| 迎える | むかえる | nghênh tiếp; nghinh; nghinh đón; nghinh tiếp; rước; tiếp đón; đón nhận |
| 迎賓館 | げいひんかん | nơi đón tiếp khách quý nước ngoài |
| 歓迎 | かんげい | sự hoan nghênh; sự nghênh đón nhiệt tình; tiếp đón; chào mừng |
| 出迎え | でむかえ | sự đi đón; việc ra đón |
| 迎合する | げいごう | Nắm được ý người khác |
| 歓迎会 | かんげいかい | buổi đón chào; buổi tiếp đãi |
| 迎え | むかえ | việc tiếp đón; người tiếp đón |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
