健太 : お勘定をお願いします。
Làm ơn cho tôi thanh toán.
店員 : 全部で5200円です。
Tất cả là 5.200 yen ạ.
健太 : クレジットカードは使えますか。
Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng được không?
店員 : はい、使えます。
Vâng, được ạ.
1.SỐ ĐẾM ( 3 ) =>>> Xem bài 6, 31
100 >> HYAKU 百 ( ひゃく )
1000 >> SEN 千 ( せん )
10000 >> MAN 万 ( まん )
2.Thể khả năng của động từ
+ Thể khả năng của động từ có hai ý nghĩa: một là có khả năng làm việc gì đó , hai là được phép làm việc gì dưới một hoàn cảnh nhất định.
Ví dụ:
HANASHIMASU ( nói ) =>>> HANASEMASU ( có thể/được phép nói )
TSUKAIMASU ( dùng) =>>> TSUKAEMASU ( có thể/được phép dùng )
PI'

Tiếng máy tính tiền đọc mã vạch trên sản phẩm
CHIN

Tiếng kêu của lò vi sóng khi chạy xong

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)