JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 29 : N DA: cách nói để giải thích một điều gì đó

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Share on FacebookShare on Twitter

Thể cơ bản của N DA là NO DA. NO DA được dùng ở cuối câu khi muốn giải thích điều gì sẽ xảy ra, lý do hoặc trong tình huống nào mà điều đó xảy ra. Trong giao tiếp thân mật, dùng N DA. Để nói lịch sự thì là N DESU.

Trước NO DA không dùng động từ ở thể MASU, mà dùng động từ ở dạng thông thường, như thể từ điển hoặc thể TA. Như vậy, muốn nói “trời sẽ mưa” nếu nhìn thấy đám mây kiểu đó, thì các bạn sẽ nói thế nào?

 

“Trời sẽ mưa” là AME GA FURIMASU. Đổi FURIMASU, “rơi”, sang thể từ điển là FURU, và thêm N DA. Như vậy, nói là AME GA FURU N DA. Để lịch sự thì nói là AME GA FURU N DESU.

Nếu trước NO DA và N DA là danh từ hoặc tính từ đuôi NA thì NO DA biến thành NANO DA, còn N DA thành NAN DA. Ví dụ, nếu muốn nói lý do là vì “công việc”. “Công việc” là SHIGOTO. Câu này sẽ nói là SHIGOTO NAN DA. Để lịch sự thì nói SHIGOTO NAN DESU. 

 

Tags: học tiếng nhậtNhập môn tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

Bài 28 : Sự khác nhau giữa KARA và NODE

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 45 : ~それにしても~ ( Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy )

Related Posts

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 16 : Cách sử dụng trợ từ NI

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 5 : Cách biến động từ thành thể phủ định và nghi vấn

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 34 : Cách chia tính từ TE

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 32 : Cách nói so sánh sử dụng NO HÔ GA và YORI

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 10 : IMASU và ARIMASU Trong tiếng nhật

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật
Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 45 : MORAIMASU

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 45 : ~それにしても~ ( Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy )

Recent News

あいだ-2

あがる

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 16

[ 練習 B ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

Khu phố Kurashiki bikan có gì đặc biệt không?

Khu phố Kurashiki bikan có gì đặc biệt không?

Pura Ulun Danu Bratan Temple: ロマンチックなベラタン湖の真ん中に魅力

Pura Ulun Danu Bratan Temple: ロマンチックなベラタン湖の真ん中に魅力

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 35 : 小学校に集合です。 ( Chúng tôi sẽ tập trung ở trường tiểu học. )

[ Từ Vựng ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 日本とアメリカで記録を作った野球のイチロー選手が引退

杉原千畝さんの息子とビザで助けられたユダヤ人たちが会う

あいだ-2

ないかしら

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.