Kanji:
続
Âm Hán:
Tục
Nghĩa:
Tiếp tục , sự liên tục
Kunyomi:
つづ(く),つづ(ける)
Onyomi:
ゾク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 存続 | そんぞく | sự tồn tại lâu dài |
| 持続 | じぞく | sự kéo dài; kéo dài |
| 手続き | てつづき | thủ tục |
| 引続き | ひきつづき | tiếp tục |
| 手続 | てつづき | thủ tục |
Có thể bạn quan tâm






![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)