JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 今年売れた音楽のCDやDVD 1番は安室奈美恵さん

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

今年ことし売うれた音楽おんがくのCDやDVD 1番ばんは安室あむろ奈美恵なみえさん

*****

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]

今年ことし、音楽おんがくのCDやDVDが日本にっぽんでどのくらい売うれたか、オリコンという会社かいしゃが調しらべました。

その結果けっか、9月がつに歌手かしゅをやめた安室あむろ奈美恵なみえさんのCDやDVDが190億おく円えん売うれて、1番ばんになりました。

8月がつに出でたコンサートのDVDは175万まん枚まい売うれて、音楽おんがくのDVDなどの作品さくひんでは初はじめて100万まん枚まい以上いじょうになりました。

安室あむろさんの人気にんきが高たかい歌うたを集あつめた「Finally」というCDは63万まん枚まい売うれて、2年ねん続つづけて1番ばんになりました。同おなじCDが2年ねん続つづけて1番ばんになった歌手かしゅは、43年ねん前まえの井上いのうえ陽水ようすいさんのあとは安室あむろさんが初はじめてです。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
今年ことしNăm nay
音楽おんがくâm nhạc
安室あむろhòa bình
安室奈美恵あむろ なみえAmuro Namie
歌手かしゅCa sỹ
オリコンTập đoàn Oricon
コンサートBuổi hòa nhạc
作品さくひんtác phẩm
人気にんきđược yêu thích
井上陽水いのうえようすいYōsui Inoue

Nội Dung Tiếng Việt


Năm nay, CD và DVD nhạc của Namie Amuro được bán nhiều nhất


Năm nay, công ty có tên Oricon đã tra cứu số lượng đĩa CD và DVD được bán tại Nhật Bản khoảng bao nhiêu.

Kết quả đó là CD và DVD của Namie Amuro, ca sĩ đã ngừng sự nghiệp ca hát vào tháng 9 đã bán được 19 tỷ yên và trở thành số một.

DVD của buổi hòa nhạc vào tháng 8 đã bán được 1,75 triệu bản và đây là  lần đầu tiên 1 tác phẩm DVD âm nhạc đạt hơn 1 triệu bản.

CD có tên "Finally" đã tập hợp các bài hát được nhiều người yêu thích của Amuro, đã bán được 630.000 bản và trở thành số 1 trong 2 năm liên tục. Đây là lần đầu tiên Amuro, ca sĩ đã đứng 1 trong 2 năm liên tục trên cùng một CD sau Inoue Yosui của 43 năm trước.

Chú thích


売れる

1.品物しなものが買かわれる。

2.広ひろく知しられる。

CD

1.音楽おんがくなどの音声情報おんせいじょうほうを特別とくべつな信号しんごうにして記録きろくした円盤えんばん。

DVD

1.映像えいぞうや音声おんせいなどを特別とくべつな信号しんごうに変かえて、記録きろくし再生さいせいするディスク。

結果

1.あることがもとになって起おこったことがらやようす。

歌手

1.歌うたを歌うたうことを仕事しごとにしている人ひと。

辞める

1.勤つとめや役目やくめから退しりぞく。

作品

1.作つくったもの。文学ぶんがく・音楽おんがく・美術びじゅつなどで、作者さくしゃが創造そうぞうしたもの。

人気

1.世よの中なかの人ひとたちのよい評判ひょうばん。

Amuro Namie

Namie Amuro là một ca sĩ nhạc Pop, biểu tượng thời trang và diễn viên người Nhật Bản mà trong thời kì đỉnh cao sự nghiệp cô được mệnh danh "Nữ hoàng J-pop", "Madonna của Nhật" hay "Janet Jackson của Nhật".
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

NHK 中国語のニュースや番組をインターネットで流す

Next Post

Chữ 続 (Tục )

Related Posts

JPO Tin Tức

がんで亡くなる前に体がつらそうだった人は42%

JPO Tin Tức

世界でいちばん強い囲碁のAIをつくるチームができる

JPO Tin Tức

東京ディズニーランド 11時間待った人もいた

JPO Tin Tức

白血病の池江選手がウェブサイトを作る

JPO Tin Tức

小学校で使う教科書に初めてLGBTについて書いた

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

犬の「わさお」 一緒にいた雌の犬が死んで元気がない

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 続 (Tục )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 年 ( Niên )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 兆 ( Triệu )

あいだ -1

とんだ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 西 ( Tây )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 8 : Động từ thể TE + KUDASAI

[ Từ Vựng ] BÀI 17 : どうしましたか?

[ Từ Vựng ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

あいだ-2

Mẫu câu せ+ぜ

あいだ -1

ども ( Mẫu 1 )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.