Kanji:
社
Âm Hán:
Xã
Nghĩa:
Xã hội, công xã, hợp tác xã
Kunyomi:
やしろ
Onyomi:
シャ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 会社 | かいしゃ | công ty |
| 公社 | こうしゃ | cơ quan; tổng công ty |
| 公社債 | こうしゃさい | công trái |
| 会社員 | かいしゃいん | nhân viên công ty |
| 入社 | にゅうしゃ | việc vào công ty làm |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 28 : ~てはいけません~ ( Không được làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS28.jpg)