Kanji:
社
Âm Hán:
Xã
Nghĩa:
Xã hội, công xã, hợp tác xã
Kunyomi:
やしろ
Onyomi:
シャ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 会社 | かいしゃ | công ty |
| 公社 | こうしゃ | cơ quan; tổng công ty |
| 公社債 | こうしゃさい | công trái |
| 会社員 | かいしゃいん | nhân viên công ty |
| 入社 | にゅうしゃ | việc vào công ty làm |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

