えきまえのスーパーマーケットはなんじからですか
Siêu thị phía trước ga mở cửa từ mấy giờ?
Hội thoại:
A: 駅前のスーパーマーケットは何時からですか
Siêu thị phía trước ga mở cửa từ mất giờ ạ?
B: 10時からですよ。
Từ 10 giờ ạ?
A: 10時からでか。それで, 何時までです。
Thế mở cửa đến mấy giờ ạ?
B: ええと、8時までです。
Uhm, đến 8 giờ.
Từ vựng:
駅前 (えきまえ): phía trước ga
スーパーマーケット siêu thị
Chú ý:
~から: từ (thời gian bắt đầu, nơi bắt đầu)
~まで: đến (thời gian kết thúc, nơi kết thúc)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 1 : ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS01.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

