Kanji:
活
Âm Hán:
Hoạt
Nghĩa:
Hoạt động
Kunyomi:
い(かす)
Onyomi:
カツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 活気 | かっき | sự hoạt bát |
| 活用 | かつよう | sự tận dụng |
| 不活化 | ふかつか | Sự không hoạt động |
| 活劇 | かつげき | kịch nói |
| 不活動 | ふかつどう | Sự không hoạt động; sự tê liệt |
| 不活性 | ふかっせい | trơ (hóa học) |
| 復活 | ふっかつ | sự sống lại; sự phục hồi; sự phục hưng; sự tái sinh |
| 活動する | かつどう | hoạt động |
| 活動 | かつどう | sự hoạt động |
| 復活祭 | ふっかつさい | Lễ phục sinh |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)