JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

べつとして

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nはべつとして ( Ngoại trừ N ra còn thì )

Ví dụ

① 中国語ちゅうごくごは別べつとして、そのほかのアジアの言語げんごとなると学習がくしゅうする人ひとが極端きょくたんに少すくなくなる。
  Ngoại trừ tiếng Trung Quốc ra, còn các ngôn ngữ khác của châu Á cực kì ít người học.

② 京都きょうとや奈良ならといった観光地かんこうちは別べつとして、小ちいさい寺てらや神社じんじゃには観光収入かんこうしゅうにゅうはないのが普通ふつうだ。
  Ngoại trừ những khu du lịch như Kyoto, Nara, còn những ngôi chùa, đền nhỏ thường không có thu nhập từ du lịch.

③ 中国ちゅうごくでの生活せいかつが長ながかった西田にしださんは別べつとして、うちの会社かいしゃには他ほかに中国語ちゅうごくごのできる人ひとはいない。
  Ngoại trừ anh Nishida là người sống lâu năm ở Trung Quốc, còn trong công ti tôi không có ai nói được tiếng Trung cả.

Ghi chú:

Diễn đạt ý nghĩa 「…は例外だが」「…は特別だが」 (… là ngoại lệ, …là đặc biệt). Cũng có thể nói 「べつにして」

Cấu trúc 2

… はべつとして… Không quan trọng / không biết

[….かどうかはべつとして]  [từ nghi vấn+かはべつとして]

Ví dụ

① 将来役しょうらいやくに立たつかどうかは別べつとして、学生時代がくせいじだいにいろいろな分野ぶんやの勉強べんきょうをしておくことは、けっして無駄むだではない。
  Sau này có hữu ích hay không thì không quan trọng, nhưng khi còn đi học, tranh thủ học nhiều lĩnh vực thì chắc chắn là không thừa.

② 実現可能じつげんかのうかどうかは別べつとして、この計画けいかくは一度検討いちどけんとうしてみる価値かちはあると思おもう。
  Có thực hiện được hay không thì không biết, nhưng tôi nghĩ kế hoạch này đáng được nghiên cứu thử.

③ だれが言いったかは別べつとして、今回こんかいのような発言はつげんがでてくる背景はいけいには根深ねぶかい偏見へんけんが存在そんざいすると思おもわれる。
  Không biết là ai đã nói, nhưng tôi cho rằng đằng sau lời nói này tồn tại một định kiến trầm trọng.

Ghi chú:

Diễn đạt ý nghĩa 「…については今問題にしないが」 (bây giờ thì không đặt vấn đề về (chuyện đó) …). Cũng có thể nói 「べつにして」.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. わけがない

  2. わ…わ

  3. ろくろく

  4. ろく

Tags: べつとして
Previous Post

べつだん

Next Post

べつに

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu ら+れ+ろ+わ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ず

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu ひ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

わけても

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あいだ -3

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことなしに

Next Post
あいだ -1

べつに

Recent News

あいだ -1

に

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 招 ( Chiêu )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 機 ( Cơ )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 日 ( Nhật )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 52 : ~ので~ ( Bởi vì )

あいだ -1

だからこそ

あいだ-2

にたえる

あいだ -1

てたまらない

あいだ-2

てほしい 

イギリスの大英博物館で日本の漫画の展覧会が始まる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.