JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

JR東日本が今作っている新しい新幹線を見せる

JR東日本が今作っている新しい新幹線を見せる
Share on FacebookShare on Twitter

JR東日本ひがしにほんが今いま作つくっている新あたらしい新幹線しんかんせんを見みせる
*****

JRは、東京駅とうきょうえきと北海道ほっかいどうの新函館しんはこだて北斗駅ほくとえきの間あいだを走はしっている新幹線しんかんせんを、2031年ねん3月がつまでに札幌さっぽろまで延のばす予定よていです。JR東日本ひがしにほんは12日にち、今いま作つくっている新あたらしい新幹線しんかんせんを記者きしゃたちに見みせました。

新あたらしい新幹線しんかんせんは、鼻はなと呼よばれているいちばん前まえの部分ぶぶんが、今いま走はしっている「E5系けい」という新幹線しんかんせんより少すこし長ながくなっています。このため、トンネルに入はいったときの音おとが今いまより静しずかになるとJR東日本ひがしにほんは言いっています。いちばん速はやいスピードは、今いまより40km速はやい時速じそく360kmにしたいと言いっています。

JR東日本ひがしにほんは、新あたらしい新幹線しんかんせんをもう1つ作つくっています。いちばん前まえの部分ぶぶんはもっと長ながくします。これから速はやさや音おとが静しずかかどうかなどを調しらべることにしています。

Bảng Từ Vựng

Kanjihiragananghĩa
JR東日本JRひがしにほんCông ty Đường sắt Đông Nhật Bản
新幹線しんかんせんtàu siêu tốc
時速じそくtốc độ tính theo giờ
スピードvận tốc , tốc độ
トンネルđường hầm
部分ぶぶんbộ phận
記者きしゃphóng viên
延ばすのばすmở rộng ra
東京駅とうきょうえきGa Tokyo
北海道ほっかいどうHokkaido
札幌さっぽろSapporo

Nội Dung Tiếng Việt

JR East tiết lộ tàu cao tốc mới mà họ đang chế tạo


Tàu cao tốc JR hiện đang chạy từ ga Tokyo đến ga Shin Hakodate Hokuto ở Hokkaido dự kiến đến Sapporo vào tháng 3 năm 2031. Vào ngày 12, JR East tiết lộ với các phóng viên về tàu cao tốc mới mà họ hiện đang thực hiện.

So với tàu cao tốc "E5 Series" hiện đang chạy, phần phía trước của tàu cao tốc mới được gọi là mũi dài hơn một chút. Do đó, tiếng ồn khi đi vào đường hầm sẽ yên tĩnh hơn so với bây giờ, theo JR East. Họ cũng đã tuyên bố rằng họ muốn tốc độ nhanh nhất sẽ nhanh hơn 40 km so với hiện tại, hoặc 360 km / giờ.

JR East sẽ chế tạo một tàu cao tốc mới. Phần phía trước nhất sẽ dài hơn. Từ đây, tốc độ và liệu tiếng ồn có thể được hạ xuống đang được điều tra.

Chú Thích


新幹線

    1.日本にっぽんのおもな都市としを結むすんで、速はやく人ひとを運はこぶための高速鉄道こうそくてつどう。東海道新幹線とうかいどうしんかんせん、山陽新幹線さんようしんかんせん、上越新幹線じょうえつしんかんせん、長野新幹線ながのしんかんせん、東北新幹線とうほくしんかんせん、山形新幹線やまがたしんかんせん、秋田新幹線あきたしんかんせん、九州新幹線きゅうしゅうしんかんせんがある。

延ばす

    1.時間じかんをおそくする。おくらせる。

    2.先さきまで続つづくようにする。

    3.水みずでうすめる。

記者

    1.新聞しんぶんや雑誌ざっしなどの記事きじを、取材しゅざいしたり書かいたりする人ひと。

部分

    1.全体ぜんたいを、いくつかに分わけたものの一ひとつ。

トンネル

    1.山やまや地下ちかや海底かいていに穴あなをあけて、人ひとや車くるまなどが通とおれるようにしたもの。

    2.野球やきゅう・ソフトボールで、野手やしゅがゴロを取とりそこなって、またの間あいだから後うしろにのがすこと。

スピード

    1.速はやさ。速力そくりょく。

時速

    1.一時間いちじかんに進すすむ速はやさ。

 

札幌 ( Sapporo )

Sapporo là thành phố có dân số lớn thứ năm, diện tích lớn thứ ba ở Nhật Bản. Sapporo là một thành phố quốc gia và là trung tâm hành chính của tỉnh Hokkaidō ở miền Bắc Nhật Bản.

東京駅 ( Ga Tokyo )

Ga Tokyo là nhà ga xe lửa chính ở trung tâm thủ đô Tokyo, Nhật Bản. Ga này nằm trong khu Marunouchi thuộc phường Chiyoda, Tokyo, không xa Hoàng cung và phố Ginza sầm uất. Đây là ga xe lửa liên tỉnh chính ở Tokyo với số tàu đi, đến vượt hơn 3.000 lượt chuyến.

高速鉄道 ( Đường sắt cao tốc )

Đường sắt cao tốc là một kiểu vận tải hành khách đường sắt hoạt động nhanh hơn rất nhiều so với tốc độ đường sắt thông thường. Liên minh châu Âu đã định nghĩa chi tiết tốc độ của đường sắt cao tốc là 245 km/h cho đường nâng cấp và 295 km/h trở lên với đường mới.

JR東日本 ( Công ty Đường sắt Đông Nhật Bản )

Công ty Đường sắt Đông Nhật Bản là một công ty vận tải hành khách đường sắt lớn của Nhật Bản và một trong 7 công ty được tách ra từ Đường sắt Nhật Bản sau khi tập đoàn này được tư nhân hóa năm 1987. Công ty có tên tiếng Anh viết tắt chính thức là JR-EAST hay JR East, tiếng Nhật là JR Higashi-Nihon.

Jpoonline

Có thể bạn sẽ thích

  • 気象庁 大きな地震や台風のときは手話でも情報を伝える
  • Có nên vừa làm vừa học khi đi du học?
  • Nét độc đáo của chợ nổi Việt Nam lưu dấu ấn trong lòng du khách
  • Chữ 町 ( Đinh )
  • [ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 16
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 活 ( Hoạt )

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 日本で働くための新しいビザ 8つの国で試験を行う

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 群馬県 わらで大きな「いのしし」などを作る

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 高さ54mまではしごが伸びる消防車

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

アメリカ ファーウェイに部品を売ることを禁止する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

「はやぶさ2」がつくったクレーターの直径は10m以上

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] ガザ地区 たこをあげて東日本大震災の町に「元気になって」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

クラゲが泳ぐ理由が遺伝子の研究でわかってきた

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 日本で働くための新しいビザ 8つの国で試験を行う

Recent News

あいだ-2

にもなく

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 17

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 我 ( Ngã )

[ Kanji Minna ] Bài 28 : お茶でも 飲みながら。。。 ( Anh có thể vừa uống trà vừa… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 125 : ~ともなく/ともなしに ( Thật sự là không có ý, vô tình mà )

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 13 ] 音の聞き取り~話しことばの音の変化

あいだ -1

ども ( Mẫu 1 )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 4 : TADAIMA ( Con đã về. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 106 : ~はともかく~ ( Để sau, khoan bàn )

[ Ngữ Pháp ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.