Kanji:
映
Âm Hán:
Ánh
Nghĩa:
Ánh sáng
Kunyomi ( 訓読み ).
うつ (す), はえ (る)
Onyomi ( 音読み ).
エイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 映画館 | えいがかん | nhà hát |
| 映画界 | えいがかい | giới điện ảnh |
| 映画を撮る | えいがをとる | quay phim; làm phim |
| 映画の切符 | えいがのきっぷ | vé xi-nê |
| 映画 | えいが | điện ảnh |
| 映写機 | えいしゃき | máy chiếu |
| 映写する | えいしゃする | chiếu phim |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



