JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 映 ( Ánh )

Chữ 好 ( Hảo )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

映

Âm Hán:

Ánh

Nghĩa: 

Ánh sáng

Kunyomi ( 訓読み ).

うつ (す), はえ (る)

Onyomi ( 音読み ).

エイ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
映画館えいがかんnhà hát
映画界えいがかいgiới điện ảnh
映画を撮るえいがをとるquay phim; làm phim
映画の切符えいがのきっぷ vé xi-nê
映画えいがđiện ảnh
映写機えいしゃきmáy chiếu
映写するえいしゃするchiếu phim

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 汚 ( Ô )

  • Chữ 六 ( Lục )

  • Chữ 令 ( Lệnh )

  • Chữ 発 ( Phát )

Tags: Chữ 映 ( Ánh )
Previous Post

Chữ 訴 ( Tố )

Next Post

Chữ 助 ( Trợ )

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 水 ( Thủy )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 野 ( Dã )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 法 ( Pháp )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 選 ( Tuyển )

あいだ-2
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 康 ( Khang )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 小 ( Tiểu )

Next Post
Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 助 ( Trợ )

Recent News

あいだ -1

によって

[ 文型-例文 ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね ?

あいだ -1

なくて

あいだ -1

たらいい

あいだ -1

からみる

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )

あいだ-2

ちがいない

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 下 ( Hạ )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 14 : ただいま戻りました。 ( Tôi đã về! )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 21 : ~まんいち(~万一)Nếu lỡ trong trường hợp…..

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.