CÂU HỎI
例:ごはんを食べます⇒ はしでごはんを食べます。
1) 手紙をかきます⇒
2) レポートを送ります ⇒
3) 紙を切ります ⇒
4) ごはんを食べます ⇒

例:⇒ これは日本語で何ですか。
...... 「パソコン」です。
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

例:あげます⇒ テレサちゃんにノートをあげます。
1)貸します⇒
2)教えます⇒
3)書きます⇒
4)かけます⇒

例:もらいます⇒ 父にシャツをもらいました。
1)借ります ⇒
2)習います ⇒
3)もらいます ⇒
4)もらいます⇒

例:⇒ だれに英語を習いましたか。
......ワットさんに習いました。
1)書きます ⇒
2)かけます ⇒
3)もらいます⇒
4)借ります ⇒

例:お母さんの誕生日に何をあげましたか。(花)⇒ ...... 花をあげました。
1) 去年のクリスマスに何をもらいましたか。(ネクタイと本)⇒
2) どこで日本語を習いましたか。(アメリカ)⇒
3) いつ家族に電話をかけますか。(あした)⇒
4) だれにこのCDを借りましたか。(友達)⇒
例1:切符を買います(はい)⇒ もう切符を買いましたか。
......はい、もう買いました。
例2:手紙を書きます(いいえ)⇒ もう手紙を書きましたか。
...... いいえ、まだです。
1) レポートを送ります(いいえ)⇒
2) 京都へ行きます(はい)⇒
3) ミラーさんは帰ります(いいえ)⇒
4) テレサちゃんは寝ます(はい)⇒
ĐÁP ÁN
1) ボールペンで手紙をかきます。
Tôi viết thư bằng bút bi.
2) ファクスでレポートを送ります。
Tôi gửi báo cáo bằng máy fax.
3) はさみで紙を切ります。
Tôi cắt giấy bằng kéo.
4)手でごはんを食べます。
Tôi ăn cơm bằng tay.
1)これは日本語で何ですか。
Cái này trong tiếng Nhật nói như thế nào?
...... 「パンチ」です。
...... Là “panchi”.
2)これは日本語で何ですか。
Cái này trong tiếng Nhật nói như thế nào?
......「セロテープ」です。
...... Là “seroteepu”.
3)これは日本語で何ですか。
Cái này trong tiếng Nhật nói như thế nào?
......「ホッチキス」です。
...... Là “hocchikisu”.
4)これは日本語で何ですか。
Cái này trong tiếng Nhật nói như thế nào?
......「消しゴム」です。
...... Là “keshigomu”.
1)イーさんに本を貸します。
Tôi cho cô Lee mượn sách.
2)先生は太郎君に英語を教えます。
Thầy giáo dạy cậu Taro tiếng Anh.
3)母に手紙を書きます。
Tôi viết thư cho mẹ.
4)シュミットさんに電話をかけます。
Tôi gọi điện thoại cho anh Schmidt.
1) カリナさんにCDを借ります。
Tôi mượn CD từ chị Karina.
2)ワンさんに中国語を習います。
Tôi học tiếng Hoa từ anh Wang.
3)木村さんに手紙をもらいます。
Tôi nhận thư từ anh Kimura.
4)サントスさんに電話をもらいます。
Tôi nhận được điện thoại từ anh Santos.
1)だれに手紙を書きましたか。
Bạn viết thư cho ai?
...... カリナさんに書きました。
...... Tôi viết cho chị Karina.
2)だれに電話をかけましたか。
Bạn gọi điện thoại cho ai?
...... グプタさんにかけました。
...... Tôi gọi điện thoại cho anh Gupta.
3)だれにプレゼントをもらいましたか。
Bạn nhận quà từ ai?
...... 母にもらいました。
......Tôi nhận từ mẹ.
4)だれにお金を借りましたか。
Bạn mượn tiền từ ai?
...... 山田さんに借りました。
...... Tôi mượn từ anh Yamada.
1)去年のクリスマスに何をもらいましたか。(ネクタイと本)⇒
Giáng sinh năm ngoái bạn nhận được gì?
...... ネクタイと本をもらいました。
......Tôi nhận được caravat và sách.
2)どこで日本語を習いましたか。(アメリカ)⇒
Bạn học tiếng Nhật ở đâu?
......アメリカで習いました。
...... Tôi học ở Mỹ.
3)いつ家族に電話をかけますか。(あした)⇒。
Khi nào bạn gọi điện cho gia đình?
...... あしたかけます。
...... Tôi gọi vào ngày mai.
4)だれにこのCDを借りましたか。(友達)⇒
Bạn mượn cái CD này từ ai?
...... 友達に借りました。
...... Tôi mượn từ bạn.
1)もうレポートを送りましたか。
Bạn đã gửi bản báo cáo chưa?
...... いいえ、まだです。
...... Chưa, tôi vẫn chưa.
2)もう京都へ行きましたか。
Bạn đã đi Kyoto chưa?
...... はい、もう行きました。
......Vâng, tôi đã đi rồi.
3)もうミラーさんは帰りましたか。
Anh Miller đã về chưa?
...... いいえ、まだです。
...... Chưa, vẫn chưa về.
4)もうテレサちゃんは寝ましたか。
Bé Teresa đã ngủ chưa?
...... はい、寝ました。
......Vâng, đã ngủ rồi.









![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
