Kanji:
木
Âm Hán:
Mộc
Nghĩa:
Cây, gỗ, mộc mạc, chất phát
Kunyomi ( 訓読み )
き, こ
Onyomi ( 音読み ).
ボク, モク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 並木路 | なみきじ | Đại lộ có 2 hàng cây 2 bên |
| 木で作る | きでつくる | Làm bằng gỗ |
| 並木道 | なみきみち | Đại lộ có 2 hàng cây ở 2 bên đường |
| かん木 | かんぼく | bụi cây; bụi rậm |
| 木を揺れる | きをゆれる | Rung cây |
| 木の子 | きのこ | Nấm |
| 並木路 | なみきみち | Đại lộ có 2 hàng cây 2 bên |
| 並み木 | なみき | Hàng cây |
| 木の繊維 | きのせんい | Thớ gỗ |
| 並木 | なみき | hàng cây |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



