Kanji:
争
Âm Hán:
Tranh
Nghĩa:
Tranh giành, bàn luận, khác biệt
Kunyomi ( 訓読み )
あらそ(う), いさ(める)
Onyomi ( 音読み ).
ソオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 争奪戦 | そうだつせん | cuộc chiến tranh; trận chiến đấu; sự đấu tranh |
| 争い | あらそい | sự tranh giành; sự đua tranh; sự đánh nhau; mâu thuẫn; chiến tranh; cuộc chiến; xung đột; tranh chấp |
| 争点 | そうてん | vấn đề tranh cãi; điểm tranh cãi |
| 争奪 | そうだつ | cuộc chiến tranh |
| 争う | あらそう | gây gổ; giành nhau; đua nhau; cạnh tranh; đấu tranh; chiến tranh; xung đột; cãi nhau; tranh chấp; mâu thuẫn; đánh nhau |
| 争奪 | そうだつ | cuộc chiến tranh; trận chiến đấu; sự đấu tranh |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)