先生 : はじめに身長と体重をはかります。全員いますか。
Đầu tiên sẽ đo chiều cao và cân nặng. Tất cả mọi người có mặt chưa?
ロドリゴ : アンナさんがいません。
Bạn Anna không có ở đây ạ.
アンナ : すみません。遅れました。
Xin lỗi, em đến muộn.
1.IMASU
-IMASU là động từ chỉ sự tồn tại của người và động vật
Ví dụ :
ANNA GA IMASU ( Anna có ở đây )
-ARIMASU là động từ chỉ sự tồn tại của vật.
2.MASHITA : Thể quá khứ của MASU
-Để đổi động từ MASU sang quá khứ , đổi MASU thành MASHITA.
Ví dụ:
TABEMASU ( ăn ) >>> TABEMASHITA ( đã ăn )
GAKKURI

Từ diễn tả trạng thái thất vọng
GÂN

Chỉ cần nói từ này là bạn có thể diễn tả đưuọc bạn sốc và thất vọng đến mức nào








