Kanji:
力
Âm Hán:
Lực
Nghĩa:
Sức lực
Kunyomi:
ちから
Onyomi:
リョク, リキ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ご協力 | ごきょうりょく | sự cộng tác; sự hợp tác; cộng tác; hợp tác |
| 万力 | まんりき | cái êô |
| 人力 | じんりき | nhân lực; sức người |
| じんりょく | sức người | |
| 人力車 | じんりきしゃ | xe kéo; xe người kéo |
| 仁王力 | におうりき | Sức mạnh Héc quyn |
Có thể bạn quan tâm



![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)