JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

そうすると

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

そうすると < duyên cớ > nhờ thế mà / làm thế / như thế thì

Ví dụ

①  ビルのまわりを回まわってみた。そうすると、ひとつだけ電気でんきのついている窓まどがあった。
  Tôi đã thử đánh một vòng quanh toà nhà. Nhờ thế mà đã phát hiện một khung cửa số còn để điện sáng.

②  切符きっぷはまとめて20人分予約にんぶんよやくすることにした。そうすると、少すこし割わり引びきがあって助たすかるのだ。
  Về chuyện vé, thì tôi đã quyết định đặt chỗ trước, cùng một lượt, cho 20 người. Làm thế thì được giảm giá một ít, đỡ được phần nào đấy.

③  テニスの練習れんしゅうは土曜日どようびの朝あさすることにしよう。そうすると、土曜日どようびの午後ごごは、時間じかんができる。
  Việc luyện tập tennis, chúng ta nên làm vào sáng thứ bảy. Như thế, chúng ta sẽ được rảnh vào buổi chiều thứ bảy.

Ghi chú :

Biểu thị ý nghĩa nhân có sự kiện trước, nên mới xảy ra sự kiện sau, hoặc mới để ý đến sự kiện sau. Theo sau 「そうすると」 , không thể diễn đạt một hành động thực hiện theo ý chí của người nói.
(sai)20人以上予約して下さい。そうす ると割引きしましよう。
Ngoài ra, câu văn đi sau cũng thường đóng vai trò giải thích cho sự kiện được trình bày trước đó.

Cấu trúc 2

そうすると< kết luận > nếu thế thì / vậy thì

Ví dụ

①  A:ホテルを出でるのが5時じで、新幹線しんかんせんに乗のるのが6時じです。

  A: Chúng ta rời khách sạn lúc 5 giờ, và đáp tàu siêu tốc Shinkansen lúc 6 giờ.

  B:そうすると、買かい物ものの時間じかんがなくなりますよ。

  B: Nếu thế thì, còn đâu thì giờ mua sắm.

②  A: お客きゃくの数かずが百ひゃくから二百にひゃくに増ふえそうなんですが。

  A: Có khả năng là lượng khách sẽ tăng từ một trăm lên hai trăm.

  B:そうすると、この会場かいじょうではできなくなりますね。

  B: Nếu thế thì, không thể tổ chức ở hội trường này được nữa.

③  A :パスポートはおととし取とりました。

  A: Hộ chiếu thì tôi lấy (được cấp) vào năm kia.

  B:そうすると、来年らいねんはまだ大丈夫だいじょうぶですね。

  B: Vậy thì, sang năm hãy còn hiệu lực.

Ghi chú :

Dùng trong phát ngôn, sau khi nghe những gì mà người nói trước đó cho biết. Theo sau 「そうすると」 là những quy kết có tính chất giải thích, lí luận liên quan đến những điều mà đối phương nói trước đó. Về đại thể, giống với 「すると」. Dùng trong văn nói.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. はずみ

  2. はず

  3. はじめ

  4. はたして

Tags: そうすると
Previous Post

Chữ 致 ( Trí )

Next Post

そうだ ( Mẫu 1 )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をかわきりにして

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すこしも…ない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たかが

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なお

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

やむ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ま たは

Next Post
あいだ-2

そうだ ( Mẫu 1 )

Recent News

あいだ-2

とおして

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 101 : ~につれて~ ( Cùng với )

[ Bài Tập ] Bài 5: 甲子園へ行きますか ?

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 31 : ~はじめる~(~始める)( Sẽ bắt đầu )

あいだ-2

ずにはいられない

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本へ旅行に来た外国人 初めて3000万人になる

あいだ-2

よぎなくされる

あいだ -1

をふまえ

あいだ -1

のではないだろうか 

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 札幌市の円山動物園 象を見せるための場所と建物がオープン

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.