健太 : これは、僕が富士山で撮った写真です。
Đây là bức ảnh anh chụp ở núi Phú Sĩ.
アンナ : あっ、私だ。
Ơ, đó là em!
健太 : 驚いた?あとで、アンナさんにあげます。
Em ngạc nhiên không?Sau này, anh sẽ tặng cho Anna.
アンナ : 写真をくれるんですか。うれしいです。
Anh sẽ tặng bức ảnh cho em à? Vui quá ạ!
1.AGEMASU
+ Khi người nói đưa một vật gì đó cho người nghe, người nói dùng AGEMASU ( đưa cho/ tặng cho). AGEMASU cũng được dùng để chỉ hành động chung chung là đưa cho người khác cái gì đó.
2.KUREMASU
+ Khi ai đó đưa cho bạn cái gì, bạn dùng KUREMASU ( đưa cho, tặng cho).
+ Trong tiếng Nhật,sử dụng các động từ khác nhau tùy thuộc vào việc đang đứng ở vị trí người cho hay người nhận
KUREMASU => KUREMASHITA ( Thể quá khứ ) => KURERU ( Thể từ điển )
NIKO NIKO

Từ mêu tả việc mỉm cười tươi
NIYA NIYA

Từ mêu tả việc cười ngượng ngùng, bẽn lẽn


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
