Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 29

KanjiÂm HánNghĩa
QUANcông chức
TRỤvũ trụ
KHÁCHkhách
HẠIthiệt hại
TỊCHbuồn cô đơn
PHÚgiàu có
SÁTxem xét
THỰCsự thật, thực tế
BẢOvật quý
TỰchùa
CHUYÊNchuyên môn
ĐỐIđối lập
THIẾU, THIỂUít, trẻ
CỤCbộ phận
GIỚIđạt tới, đi đến
TRIỂNphát triển
NHAMđất đá
ĐẢOhòn đảo
CHÂUtỉnh, khu vực
TẢbên trái

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
寄付きふKÍ PHÓQuyên góp, ủng hộ
豊富ほうふPHONG PHÚPhong phú, giàu có
診察しんさつCHẨN SÁTKhám bệnh
絶対ぜったいTUYỆT ĐỐITuyệt đối
縮小しゅくしょうSÚC TIỂUCo lại, thu nhỏ
減少げんしょうGIẢM THIỂUGiảm bớt
多少たしょうĐA THIẾUÍt nhiều, một chút
断定だんていĐOẠN ĐỊNHKết luận, quyết định
定期ていきĐỊNH KỲĐịnh kỳ
客観きゃっかんKHÁCH QUANKhách quan
和室わしつHÒA THẤTPhòng kiểu Nhật
公害こうがいCÔNG HẠIÔ nhiễm môi trường
実家じっかTHỰC GIANhà cha mẹ ruột
家事かじGIA SỰCông việc gia đình
警察けいさつCẢNH SÁTCảnh sát
寝台しんだいTẨM ĐÀIGiường ngủ
実質じっしつTHỰC CHẤTThực chất
確実かくじつXÁC THỰCChắc chắn, chính xác
複写ふくしゃPHỨC TẢBản sao
宝庫ほうこBẢO KHỐKho tàng
家宝かほうGIA BẢOGia bảo
将棋しょうぎTƯỚNG KÌCờ tướng
将来しょうらいTƯƠNG LAITương lai
専用せんようCHUYÊN DỤNGChuyên dùng
尊厳そんげんTÔN NGHIÊMTôn nghiêm
尊敬そんけいTÔN KÍNHKính trọng
対策たいさくĐỐI SÁCHĐối sách
住居じゅうきょTRÚ CƯĐịa chỉ nhà
展覧てんらんTRIỂN LÃMTriển lãm
展開てんかいTRIỂN KHAITriển khai
山頂さんちょうSƠN ĐỈNHĐỉnh núi
火山かざんHỎA SƠNNúi lửa
群島ぐんとうQUẦN ĐẢOQuần đảo
欧州おうしゅうÂU CHÂUChâu Âu
工業こうぎょうCÔNG NGHIỆPCông nghiệp

Được đóng lại.