アンナ: はじめまして。私はアンナです。
Xin chào.Tôi là Anna.
さくら: はじめまして。さくらです。
Xin chào. Tôi là Sakura.
アンナ: よろしくお願いします。
Rất hân hạnh được làm quen.
さくら: こちらこそ。
Tôi cũng rất hân hạnh được gặp chị.
[A] là [B]
+ WA là trợ từ biểu thị danh từ đứng trước nó là chủ đề của câu.
+ Danh từ B thêm DESU thành vị ngữ.
Ví dụ:
WATASHI WA ANNA DESU. (Tôi là Anna.)
PON

Tiếng vỗ một loại trống nhỏ đặt trên vai, nhạc cụ thuộc bộ gõ của Nhật

Tiếng vỗ nhẹ lên vai người khác.



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 20 : ~ましょう~ ( chúng ta hãy cùng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC20.jpg)
