よじよんじゅっぷんでございます。
Lần tiếp là 4h 40 phút
Hội Thoại:
A: すみません。次は何時からですか
Xin lỗi, tiếp theo là từ mấy giờ ạ?
B: 次回は4時40分でございます。
Lần tiếp là 4 giờ 40 phút.
A: すわれますか。
Có ngồi được không ạ.
B: はい、おすわりになれます。
Vâng, có thể ngồi được ạ.
Từ vựng:
すみません Xin lỗi.
来た きた đến (quá khứ của 来る)
今 いま bây giờ, vừa
Chú ý:
いま来たところです là cách nói nhấn mạnh của いま来た (vừa đến)
Cấu trúc: いま + thể た của động từ + ところです。
Ví dụ: 食べる → いま食べたところです。(vừa ăn xong)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

