Bài 20: せんはっぴやくえん ください

せんはっぴやくえん ください

Vâng, xin cho 1800 yên

Hội Thoại:

 

A: これ、おねがいします。

      Xin cho tôi cái này.

B: はい、1800えんいただきます。

     Vâng. Xin cho tôi 1800えん.

A: じゃあ、これで

     Vâng, đây.

B: 5000えんあずかりします。3200えんのおかえしです。ご自宅じたくようですか。

     Xin nhận 5000 Yên. Xin trả lại 3200 Yên. Anh mua để dùng trong nhà à?

A: はい

     Vâng.

Từ Vựng:

おあずかり giữ, nhận

かえし おかえし trả lại

自宅じたく ごじたく nhà

自宅じたくよう ごじたくよう dùng trong nhà

Chú ý: 

Cách đọc chữ số đơn vị hàng trăm, hàng nghìn.

100

hyaku

ひゃく

1000

sen

せん 

200

ni hyaku

ひゃく

2000

ni sen

せん

300

san byaku

さんひゃく

3000

san zen

さんせん

400

yon hyaku

よんひゃく

4000

yon sen

よんせん

500

go hyaku

ひゃく

5000

go sen

せん

600

roppyaku

ろくひゃく

6000

roku sen

ろくせん

700

nana hyaku

ななひゃく

7000

nana  sen

ななせん

800

hap pyaku

八百やお 

8000

hassen

はちせん

900

kjū hyaku

きゅうひゃく 

9000

kjū sen

きゅうせん

Bài viết phù hợp với bạn