Giải thích:
Diễn tả động tác lập lại một chuỗi liên tiếp
Ví dụ:
降ってはやみ、降ってはやみの天気が続いている。
Cứ mưa rồi tạnh, mưa rồi tạnh, thời tiết như thế cứ kéo dài liên tục.
食べては寝、寝ては食べるという生活をしている。
Tôi suốt ngày cứ hết ăn rồi lại ngủ, hết ngủ rồi lại ăn.
書いては消し、書いては消し、やっと手紙を書き上げた。
Cứ viết rồi xóa, viết rồi xóa, mãi mới viết xong được lá thư
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)




