JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 55 : ~うちに~ ( Trong lúc )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )
Share on FacebookShare on Twitter

Giải thích:

Khi có gì đó đang / chưa xảy ra; Đang có gì xảy ra

Ví dụ :

朝のうちに宿題をすませよう。
 
Mình hãy làm bài tập nội trong buổi sáng
 
朝のすずしいうちにジョギングに行った。
 
Tôi đã chạy bộ buổi sáng trong lúc trời còn mát
 
彼女は話しているうちに顔が真っ赤になった。
 
Cô ấy đỏ mặt lên trong khi nói chuyện
 
Tags: học tiếng nhậtMẫu câu ngữ pháp N3ngữ pháptiếng nhật
Previous Post

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 7

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 56 : ~える~(得る)( Có thể ~/ Trong phạm vi có thể )

Related Posts

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 45 : こそ ( Chính vì )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 86 : ~ないことには~ ( nếu không….. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 5 : ~らしい~ ( Có vẻ là , dường như là , nghe nói là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 82 : ~といったら~ ( Nói đến )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 91 : ~におうじて(~に応じて)Tùy theo, dựa theo

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )
Mẫu câu ngữ pháp N3

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 18 : ~まま~ ( Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng )

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 56 : ~える~(得る)( Có thể ~/ Trong phạm vi có thể )

Recent News

あいだ -1

どうり

あいだ -1

では ( Mẫu 1 )

バリはどこ? バリに行くべきでしょうか。

バリはどこ? バリに行くべきでしょうか。

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 26 : Thể ý chí của động từ

警察への「110」 約20%は急ぐ必要がない電話

あいだ-2

ていけない

あいだ-2

もと

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 示 ( Thị )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 18 : ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 18 : ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 任 ( Nhiệm )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.