Giải thích:
Khi có gì đó đang / chưa xảy ra; Đang có gì xảy ra
Ví dụ :
朝のうちに宿題をすませよう。
Mình hãy làm bài tập nội trong buổi sáng
朝のすずしいうちにジョギングに行った。
Tôi đã chạy bộ buổi sáng trong lúc trời còn mát
彼女は話しているうちに顔が真っ赤になった。
Cô ấy đỏ mặt lên trong khi nói chuyện
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)






![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 18 : ~よてい(予定)( Theo dự định , theo kế hoạch )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS18.jpg)
