京都に行ったことがありますか
Anh đã bao giờ đi Kyoto chưa?
Hội Thoại:
B: 京都に行ったことがありますか
Anh đã đến Kyoto bao giờ chưa?
A: いいえ。それが、まだ行ったことがないんです。
Chưa. Chưa bao giờ đến Kyoto cả?
B: まあ、そうですか
Thế à?
Từ vựng:
行った いった đã đến (quá khứ của 行く)
Chú ý:
● Đã từng làm gì: động từ thể た + ことがある
Ví dụ:
行きます いきます đi → 行った + ことがある ⇒ 行ったことがある đã từng đi
食べます たべます ăn → 食べた + ことがある ⇒ 食べたことがある đã từng ăn





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 18 : ~動詞+数量~ ( Tương ứng với động từ chỉ số lượng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC18.jpg)