朝ごはんは何を食べますか
Kento, bữa sáng cháu ăn gì vậy?
Hội Thoại:
A: 健人くんは朝ご飯に何を食べますか
Kento, bữa sáng, cháu ăn gì vậy?
B: ぼくはご飯です。
Cháu ăn cơm ạ.
A: 毎朝ですか
Sáng nào cũng thế à?
B: いいえ、時間がないときはバンを食べます。
Không ạ, khi không có thời gian thì cháu ăn bánh mỳ.
Từ vựng:
くん thường đặt sau tên(họ) của nam giới kém tuổi mình.
ぼく tôi (từ mà nam giới thường dùng)
朝ごはん bữa sáng
何 なに cái gì
ごはん cơm
毎朝 まいあさ mọi sáng, hàng sáng
時間 じかん thời gian
バン bánh mỳ
Chú ý:
を là trợ từ chỉ mục đích.
何を食べますか ăn gì?
バンを食べます ăn bánh mỳ





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 8 : ~ば~ ( Nếu )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS08.jpg)
