Ví dụ:
赤ちゃんではあるまいし、自分のことは自分でしなさい。
Không phải em bé, tự làm việc của mình đi
学生ではあるまいし取引先にちゃんと挨拶ぐらいできなくては困る。
Cậu phải chào hỏi đàng hoàng với khách hàng giao dịch. Đâu còn là học sinh nữa.
泥棒ではあるまいし、裏口からこっそり入って来ないでよ。
Cậu là kẻ trộm hay sao mà lén vào cửa sau như thế?
Chú ý:
Trong văn nói thường dùng~しゃあるまいし
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
