Cùng nhau học tiếng nhật

Bài 13 : Nào , xin mời vào .

 

 

正木 : レオ 、 よく来てくれたなあ。

M  : Leo , chào mừng em đã tới đây .

レオ : 先生。。。。!お世話になります。

L  :Chào thầy ạ . Rất mong được thầy giúp đỡ .

正木の妻 : さあ 、 お入りください。

V  : Nào , xin mời vào .

Mẫu câu : さあ、お入りください。  Nào , xin mời vào 

お座りください。 Xin mời ngồi .

Nâng cao 

どうぞ、お入りください。 Xin mời vào 

どうぞ、どうぞ Xin mời , xin mời 

さあ、さあ Xin mời , xin mời 

Chú thích 

先生 Thầy giáo , cô giáo 

入ります Vào 

お入りください Xin mời vào

さあ Nào!(từ dùng để thúc giục người khác làm việc gì)

Để lại một trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.