
正木 : レオ 、 よく来てくれたなあ。
M : Leo , chào mừng em đã tới đây .
レオ : 先生。。。。!お世話になります。
L :Chào thầy ạ . Rất mong được thầy giúp đỡ .
正木の妻 : さあ 、 お入りください。
V : Nào , xin mời vào .
Mẫu câu : さあ、お入りください。 Nào , xin mời vào
お座りください。 Xin mời ngồi .
Nâng cao
どうぞ、お入りください。 Xin mời vào
どうぞ、どうぞ Xin mời , xin mời
さあ、さあ Xin mời , xin mời
Chú thích
先生 Thầy giáo , cô giáo
入ります Vào
お入りください Xin mời vào
さあ Nào!(từ dùng để thúc giục người khác làm việc gì)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 36 : ~のを~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC36.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)