JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 01

Bài 13 : Nào , xin mời vào .

Share on FacebookShare on Twitter

 

 

正木 : レオ 、 よく来てくれたなあ。

M  : Leo , chào mừng em đã tới đây .

レオ : 先生。。。。!お世話になります。

L  :Chào thầy ạ . Rất mong được thầy giúp đỡ .

正木の妻 : さあ 、 お入りください。

V  : Nào , xin mời vào .

Mẫu câu : さあ、お入りください。  Nào , xin mời vào 

お座りください。 Xin mời ngồi .

Nâng cao 

どうぞ、お入りください。 Xin mời vào 

どうぞ、どうぞ Xin mời , xin mời 

さあ、さあ Xin mời , xin mời 

Chú thích 

先生 Thầy giáo , cô giáo 

入ります Vào 

お入りください Xin mời vào

さあ Nào!(từ dùng để thúc giục người khác làm việc gì)

Tags: học tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

Bài 12 : ( Tôi đưa ) tờ 1 vạn yên có được không

Next Post

Bài 14 : Vâng tôi sẽ làm như vậy

Related Posts

NHK ver 01

Bài 14 : Vâng tôi sẽ làm như vậy

NHK ver 01

Bài 16 : Hãy cẩn thận nhé

NHK ver 01

Bài 26 : ( Chúng ta ) vào tập thôi

NHK ver 01

Bài 24 : Tôi tới đây để học Aikido

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )
NHK ver 01

Bài 1 : あのう、すみません。 ( À……,Xin lỗi Anh/Chị. )

NHK ver 01

Bài 21 : Tôi xin giới thiệu

Next Post

Bài 14 : Vâng tôi sẽ làm như vậy

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Recent News

[ 練習 A ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

あいだ -1

といい

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 経 ( Kinh )

去年とれた水産物 スルメイカが少なくなってサバは増える

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 24 : アツアツでおいしかったね。 ( Món ăn nóng sốt ngon nhỉ. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 113 : ~にほかならない~ ( Chính là, không gì khác hơn là….)

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 80 : ~からには ( Vì là )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 41 : そろそろ…。 ( Sắp đến lúc . . . . )

あいだ -1

にたえない

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 43 : 気を引き締めるように。 ( Hãy chú ý hơn nữa! )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.