JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 01

Bài 18 : Xin vô phép

Share on FacebookShare on Twitter

 

 

 

 

レオ        : おはようございます。

 

                    Xin chào ( cô ) ạ

 

政木の妻 : あ、おはようございます。よく眠れましたか?

 

                    À , chào em.Em ngủ có ngon không 

 

レオ        : ええ。

 

                   Có ạ 

 

政木の妻 : じゃあ、食べましょうか。

 

                    Nào , chúng ta ăn cơm chứ .

 

  全員 : いただきます。

 

 Mọi người  :     Xin vô phép

 

 

Mẫu câu 

 

いただきます。  Xin vô phép

 

Nâng cao 

 

ごちそうさまでした :Xin cảm ơn về bữa ăn ngon (nói ngắn gọn là ごちそうさま )

 

Chú thích 

 

食べましょう : (Chúng ta )cùng ăn nhé

 

ごちそう     :     Bữa ăn ngon 

 

Cách chuyển động từ để thể hiện ý mời , rủ : đổi đuôi ます của động từ thành ましょう

 

飲みます      (Uống ) ->飲みましょう  ( Cùng uống nhé )

 

撒歩します (Đi dạo ) ->撒歩しましょう  ( Cùng đi dạo nhé )

Tags: học tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

Bài 17 : Xin chào ( chào buổi sáng )

Next Post

Bài 19 : Rất ngon

Related Posts

NHK ver 01

Bài 13 : Nào , xin mời vào .

Bài 2 : ありがとう ございます。( Xin Cảm ơn nhiều . )
NHK ver 01

Bài 2 : ありがとう ございます。( Xin Cảm ơn nhiều . )

NHK ver 01

Bài 22 : Tôi sẽ cố gắng

NHK ver 01

Bài 4 : Đây là lần đầu tiên (tôi tới) Nhật Bản

NHK ver 01

Bài 16 : Hãy cẩn thận nhé

NHK ver 01

Bài 21 : Tôi xin giới thiệu

Next Post

Bài 19 : Rất ngon

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Recent News

あいだ -1

ではなかろうか

[ JPO ニュース ] 宮城県気仙沼市 近くの島との間に橋ができる

[ Ngữ Pháp ] Bài 16 : 使い方を教えてください

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 116 : ~どおしだ(~通しだ) Làm gì…suốt

あいだ -1

とかんがえられる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 8 : どうしよう…。 ( Tôi nên làm gì? )

あいだ -1

んじゃないか

あいだ-2

ばこそ

あいだ-2

やら

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.