えきまでなんふんぐらいかかりますか
Từ đây tới nhà ga mất khoảng bao nhiêu phút?
Hội Thoại:
A: 駅まで何分ぐらいかかりますか
Đến ga mất khoảng bao nhiêu phút ạ?
B: あるいて10分ぐらいです。
Đi bộ khoảng 10 phút.
A: 便利ですね
Thuận tiện nhỉ.
B: ええ、でも荷物が多い日はちょっと大変です。
Vâng. Nhưng hôm nào có nhiều hành lý thì hơi vất vả.
Từ vựng:
駅 えき ga
便利 べんり Tiện lợi
荷物 にもつ Hành lý
日 ひ ngày
ちょっと một chút
大変 たいへん Vât vả
Chú ý:
Cách hỏi hết bao nhiêu thời gian:
何分ぐらいかかりますか Hết khoảng mấy phút?
何日ぐらいかかりますか Hết khoảng mấy ngày?
どのくらいかかりますか Hết khoảng bao lâu?




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
