JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 21

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

Câu 1

Gốc:  体からだを丸まるめています

Dịch : Tôi cuộn tròn mình lại.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
丸いまるいtròn
丸まるvòng tròn; hình tròn; dấu chấm
丸めるまるめるcuộn tròn; vo tròn
弾丸だんがんviên đạn

Câu 2

Gốc:  熱ねつを逃にがさないように、体からだを丸まるめています

Dịch : Tôi cuộn tròn mình lại để sao cho hơi nóng không thoát ra.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
熱いあついnóng
熱ねつnhiệt, sốt
熱心なねっしんなnhiệt tình, nhiệt tâm, chăm
熱中するねっちゅうするhào hứng, hăng say
熱帯ねったいnhiệt đới
熱するねっするlàm nóng, tăng nhiệt
加熱かねつviệc hâm nóng, sưởi
熱湯ねっとうnước sôi

Câu 3

Gốc:  冷つめたい風かぜの中なかで、震ふるえています

Dịch : Đang run lập cập trong cơn gió lạnh.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
冷たいつめたいlạnh
冷えるひえるlạnh đi; nguội đi
冷やすひやすlàm lạnh
冷ますさますlàm lạnh; làm nguội
冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
冷房れいぼうphòng lạnh, máy điều hoà
冷凍するれいとうするđông lạnh
冷静なれいせいなbình tĩnh; điềm tĩnh

Câu 4

Gốc:  つぼの中なかに甘あまいはちみつが入はいっています

Dịch : Có mật ong ngọt ở trong lọ.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
甘いあまいngọt, ngọt ngào
甘やかすあまやかすnuông chiều
甘えるあまえるnũng nịu, làm nũng, nịnh
甘味料かんみりょうchất làm ngọt

Câu 5

Gốc:  汚きたない水みずを飲のんでいます

Dịch : Uống nước bẩn.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
汚いきたないdơ, bẩn
汚れるよごれるdơ, bị dơ
汚すよごすlàm dơ, vấy bẩn
汚染おせんô nhiễm
汚れよごれvết bẩn
汚職おしょくtham nhũng, tham ô
汚れるけがれるtrở nên dơ

Câu 6

Gốc:  果物くだものがなっている木きです

Dịch : Cây đang ra quả.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
果物くだものtrái cây
結果けっかkết quả
効果こうかhiệu quả
果実かじつquả
果たしてはたしてquả nhiên
成果せいかthành quả

Câu 7

Gốc:  卵たまごを割わりましょう

Dịch : Hãy làm vỡ quả trứng!

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
卵たまごtrứng; quả trứng
卵黄らんおうlòng đỏ trứng
卵白らんぱくlòng trắng trứng
卵焼きたまごやきtrứng chiên, trứng rán

Câu 8

Gốc:  皿さらの上うえにケーキがのっています

Dịch : Đặt cái bánh lên trên dĩa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
お皿おさらđĩa, dĩa
灰皿はいざらgạt tàn
紙皿かみざらđĩa giấy
大皿おおざらđĩa lớn
小皿こざらđĩa nhỏ
皿洗いさらあらいrửa chén bát

Câu 9

Gốc:  おいしいお酒さけがいい水みずからできます

Dịch : Rượu ngon được làm từ nguồn nước sạch.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
(お)酒おさけrượu
酒屋さかやquán rượu
日本酒にほんしゅrượu Nhật
飲酒運転いんしゅうんてんviệc say rượu lái xe
洋酒ようしゅrượu Tây
居酒屋いざかやquán rượu Nhật
地酒じざけrượu nấu tại địa phương

Câu 10

Gốc:  皿さらの食たべ物ものは塩辛しおからいです

Dịch : Thức ăn trên đĩa bị mặn.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
塩しおmuối
塩辛いしおからいmặn
食塩しょくえんmuối ăn
塩分えんぶんthành phần muối. lượng muối
塩水しおみずnước muối

Câu 11

Gốc:  人ひとに何なにかをつけます

Dịch : Đính gì đó lên một người.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
塩しおmuối
塩辛いしおからいmặn
食塩しょくえんmuối ăn
塩分えんぶんthành phần muối. lượng muối
塩水しおみずnước muối

Câu 12

Gốc:  木きの片側かたがわです

Dịch : Một bên cây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
片付けるかたつけるdọn dẹp; làm sạch; hoàn tất
片道かたみちmột chiều
片方かたほうmột chiều; một chiếc; một bên
片手かたてmột tay
片言かたことnói bập bẹ, nói lảm nhảm
片寄るかたよるnghiêng; lệch; không cân bằng
破片はへんmảnh vụn; mảnh vỡ

Câu 13

Gốc:  30本ぽんの棒ぼうを焼やきました

Dịch : Tôi đã đốt 30 thanh gỗ.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
焼くやく nướng; rán, đốt cháy
焼けるやけるcháy, sém
夕焼けゆうやけánh chiều tà đỏ rực
日焼けひやけsự rám nắng
焼き鳥やきとりgà nướng; gà rán
焼き肉やきにくYakiniku, thịt nướng
燃焼ねんしょうsự đốt cháy

Câu 14

Gốc:  月つきが水みずの中なかに消きえました

Dịch : Mặt trăng biến mất trong làn nước.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
消すけすtắt, tẩy; xóa, huỷ, dập
消えるきえるbiến mất; tan đi; tắt
消化するしょうかするtiêu hoá
消防署しょうぼうしょsở cứu hoả
取り消すとりけすhuỷ bỏ
消去するしょうきょするxoá bỏ, trừ khử

Câu 15

Gốc:  古ふるい教会きょうかいの周まわりの壁かべは、固かたくて丈夫じょうぶです

Dịch : Những bức tường bao quanh nhà thờ cổ rất cứng và bền.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
固いかたいcứng; chắc; cứng rắn
固まるかたまるđông lại; cứng lại
固体こたいthể rắn; dạng rắn; chất rắn
固定こていgiữ nguyên; giữ cố định
頑固ながんこなngoan cố; bảo thủ; cố chấp
固有のこゆうなriêng, đặc biệt

Câu 16

Gốc:  個人こじんは固かたい信念しんねんを持もっています

Dịch : Mỗi cá nhân đều có một niềm tin vững chắc.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
一個いっこmột cái (đếm vật nhỏ)
個人こじんcá nhân
個人主義こじんしゅぎchủ nghĩa cá nhân
個展こてんtriển lãm cá nhân
個性こせいcá tính
個数こすうcon số (của đồ vật,...)
個室こしつphòng riêng

Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 104 : ~にはんして~(~に反して)Trái với…

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 105 : ~にわたる/~にわたって(~に渡る/~に渡って) Suốt, trải suốt, trải khắp

Related Posts

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 4

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 6

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 8

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 27

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 3

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 30

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 105 : ~にわたる/~にわたって(~に渡る/~に渡って) Suốt, trải suốt, trải khắp

Recent News

[ JPO ニュース ] 「幸せな国」のランキング 日本は去年より下がって58番

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 働く外国人の新しいビザ 国が考えたより試験を受ける人が多い

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 長 ( Trường )

[ Từ Vựng ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

あいだ-2

からみたら

あいだ -1

をこめて

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 90 : ~において~ ( Ở, trong, tại…. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 :  ~てもいいです~ ( Làm được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )

あいだ-2

おそらく

あいだ -1

てまもなく 

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.