Cùng nhau học tiếng nhật

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 21

Gốc:  からだまるめています

Dịch : Tôi cuộn tròn mình lại.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
丸いまるいtròn
まるvòng tròn; hình tròn; dấu chấm
丸めるまるめるcuộn tròn; vo tròn
弾丸だんがんviên đạn

Gốc:  ねつがさないように、からだまるめています

Dịch : Tôi cuộn tròn mình lại để sao cho hơi nóng không thoát ra.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
熱いあついnóng
ねつnhiệt, sốt
熱心なねっしんなnhiệt tình, nhiệt tâm, chăm
熱中するねっちゅうするhào hứng, hăng say
熱帯ねったいnhiệt đới
熱するねっするlàm nóng, tăng nhiệt
加熱かねつviệc hâm nóng, sưởi
熱湯ねっとうnước sôi

Gốc:  つめたいかぜなかで、ふるえています

Dịch : Đang run lập cập trong cơn gió lạnh.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
冷たいつめたいlạnh
冷えるひえるlạnh đi; nguội đi
冷やすひやすlàm lạnh
冷ますさますlàm lạnh; làm nguội
冷蔵庫れいぞうこtủ lạnh
冷房れいぼうphòng lạnh, máy điều hoà
冷凍するれいとうするđông lạnh
冷静なれいせいなbình tĩnh; điềm tĩnh

Gốc:  つぼのなかあまいはちみつがはいっています

Dịch : Có mật ong ngọt ở trong lọ.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
甘いあまいngọt, ngọt ngào
甘やかすあまやかすnuông chiều
甘えるあまえるnũng nịu, làm nũng, nịnh
甘味料かんみりょうchất làm ngọt

Gốc:  きたなみずんでいます

Dịch : Uống nước bẩn.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
汚いきたないdơ, bẩn
汚れるよごれるdơ, bị dơ
汚すよごすlàm dơ, vấy bẩn
汚染おせんô nhiễm
汚れよごれvết bẩn
汚職おしょくtham nhũng, tham ô
汚れるけがれるtrở nên dơ

Gốc:  果物くだものがなっているです

Dịch : Cây đang ra quả.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
果物くだものtrái cây
結果けっかkết quả
効果こうかhiệu quả
果実かじつquả
果たしてはたしてquả nhiên
成果せいかthành quả

Gốc:  たまごりましょう

Dịch : Hãy làm vỡ quả trứng!

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
たまごtrứng; quả trứng
卵黄らんおうlòng đỏ trứng
卵白らんぱくlòng trắng trứng
卵焼きたまごやきtrứng chiên, trứng rán

Gốc:  さらうえにケーキがのっています

Dịch : Đặt cái bánh lên trên dĩa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
お皿おさらđĩa, dĩa
灰皿はいざらgạt tàn
紙皿かみざらđĩa giấy
大皿おおざらđĩa lớn
小皿こざらđĩa nhỏ
皿洗いさらあらいrửa chén bát

Gốc:  おいしいおさけがいいみずからできます

Dịch : Rượu ngon được làm từ nguồn nước sạch.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
(お)酒おさけrượu
酒屋さかやquán rượu
日本酒にほんしゅrượu Nhật
飲酒運転いんしゅうんてんviệc say rượu lái xe
洋酒ようしゅrượu Tây
居酒屋いざかやquán rượu Nhật
地酒じざけrượu nấu tại địa phương

Gốc:  さらもの塩辛しおからいです

Dịch : Thức ăn trên đĩa bị mặn.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
しおmuối
塩辛いしおからいmặn
食塩しょくえんmuối ăn
塩分えんぶんthành phần muối. lượng muối
塩水しおみずnước muối

Gốc:  ひとなにかをつけます

Dịch : Đính gì đó lên một người.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
しおmuối
塩辛いしおからいmặn
食塩しょくえんmuối ăn
塩分えんぶんthành phần muối. lượng muối
塩水しおみずnước muối

Gốc:  片側かたがわです

Dịch : Một bên cây.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
片付けるかたつけるdọn dẹp; làm sạch; hoàn tất
片道かたみちmột chiều
片方かたほうmột chiều; một chiếc; một bên
片手かたてmột tay
片言かたことnói bập bẹ, nói lảm nhảm
片寄るかたよるnghiêng; lệch; không cân bằng
破片はへんmảnh vụn; mảnh vỡ

Gốc:  30ぽんぼうきました

Dịch : Tôi đã đốt 30 thanh gỗ.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
焼くやく nướng; rán, đốt cháy
焼けるやけるcháy, sém
夕焼けゆうやけánh chiều tà đỏ rực
日焼けひやけsự rám nắng
焼き鳥やきとりgà nướng; gà rán
焼き肉やきにくYakiniku, thịt nướng
燃焼ねんしょうsự đốt cháy

Gốc:  つきみずなかえました

Dịch : Mặt trăng biến mất trong làn nước.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
消すけすtắt, tẩy; xóa, huỷ, dập
消えるきえるbiến mất; tan đi; tắt
消化するしょうかするtiêu hoá
消防署しょうぼうしょsở cứu hoả
取り消すとりけすhuỷ bỏ
消去するしょうきょするxoá bỏ, trừ khử

Gốc:  ふる教会きょうかいまわりのかべは、かたくて丈夫じょうぶです

Dịch : Những bức tường bao quanh nhà thờ cổ rất cứng và bền.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
固いかたいcứng; chắc; cứng rắn
固まるかたまるđông lại; cứng lại
固体こたいthể rắn; dạng rắn; chất rắn
固定こていgiữ nguyên; giữ cố định
頑固ながんこなngoan cố; bảo thủ; cố chấp
固有のこゆうなriêng, đặc biệt

Gốc:  個人こじんかた信念しんねんっています

Dịch : Mỗi cá nhân đều có một niềm tin vững chắc.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
一個いっこmột cái (đếm vật nhỏ)
個人こじんcá nhân
個人主義こじんしゅぎchủ nghĩa cá nhân
個展こてんtriển lãm cá nhân
個性こせいcá tính
個数こすうcon số (của đồ vật,...)
個室こしつphòng riêng

Được đóng lại.