どのくらいかかりますか?
Về đến nhà anh mất khoảng bao lâu?
Hội Thoại:
A: うちまでどのぐらいかかりますか
Về đến nhà anh mất khoảng bao lâu?
B: だいたい30分です。
Khoảng 30 phút.
A: 30分ですか。近いですね。
30 phút à? Gần nhỉ.
B: ええ
Vâng.
Từ vựng:
だいたい: khoảng
うち: nhà
分 (ふん、ぶん、ぷん): phút
近い ちかい: gần
Chú ý:
Một đặc trưng của tính từ trong tiếng Nhật là thay đổi hình thái.
近い: gần
近くない: không gần
近かった: gần (quá khứ)
近くなかった: không gần (trong quá khứ)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)



![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC22-e1503556639896.jpg)