Cấu trúc
にたりない Không đáng / không đủ để…
[V-るにたりない]
Ví dụ
① とるに足りない(=つまらない)ことをそんなに気にするな。
Đừng để ý đến những điều không đáng như thế.
② あんなものは恐れるに足りない。
Một vật như thế không đáng sợ.
③ 彼は信頼するに足りない人物だ。
Hắn ta là một người không đáng tin.
Ghi chú :
Có nghĩa là “không phải là thứ có mức độ như thế”, “không đáng để làm thế”.
Có thể bạn quan tâm


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)