JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともなれば

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

ともなれば  ( Cứ / hễ / một khi đã )

[Nともなれば]  [Vともなれば]

Ví dụ

①  9月がつともなれば、真夏まなつの暑あつさはなくなり過すごしやすくなる。
  Cứ đến tháng 9 thì dễ chịu hơn vì không còn cái nóng nực của những ngày giữa hè.

②  子供こどもも10歳さいともなればもう少すこし物分ものわかりがよくてもいいはずだ。
  Trẻ con hễ đến 10 tuổi thì lẽ ra đã phải nhận biết thế giới xung quanh tốt hơn.

③  結婚式けっこんしきともなればジーパンではまずいだろう。
  Một khi đến dự đám cưới thì mặc quần jean chắc không ổn.

④  主婦しゅふともなれば朝寝坊あさねぼうしてはいられない。
  Một khi đã là bà nội trợ thì ngủ nướng là không được rồi.

⑤  学長がくちょうに就任しゅうにんするともなれば、今いままでのようにのんびり研究けんきゅうに打うち込こんではいられなくなる。
  Một khi đã làm Hiệu trưởng thì không thể nào cứ thong thả vùi đầu vào nghiên cứu như lâu nay được.

Ghi chú :

Đi với những danh từ hay động từ chỉ thời gian, tuổi tác, chức vụ, sự việc, v.v… để diễn tả ý nghĩa “trong trường hợp tình huống đạt đến mức như thế này”. Theo sau là cách nói diễn tả phán đoán : Nếu tình huống thay đổi thì đương nhiên, sự việc cũng sẽ đổi thay tương ứng. Cũng có cách nói là 「ともなると」。

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • こそ

  • こしたことはない

  • Mẫu câu だ

  • だろう

Tags: ともなれば
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 33

Next Post

Chữ 交 ( Giao )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といって

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にはあたらない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことになる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それはそれでいい

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひとり…のみならず

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ときく

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 交 ( Giao )

Recent News

[ 練習 C ] BÀI 11 : これをお願いします

あいだ-2

それにしても

アメリカと北朝鮮 核兵器についての意見が合わなかった

[ 練習 A ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

あいだ -1

んじゃないか

あいだ -1

すこしも…ない

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 128 : ~ながらも(も)Ấy thế mà, tuy nhưng

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 13 : ~とあれば ( Nếu…, thì…. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 23 : ~まい~ ( Quyết không, không có ý định …. )

あいだ -1

のではなかったか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.