Cấu trúc
あんまり quá (sức)
Ví dụ:
① あんまりおかしくて涙が出た。
(Câu chuyện) buồn cười quá, đến độ chảy cả nước mắt.
② あんまり暑いと何も考えられなくなる。
Trời mà nóng quá thì sẽ chẳng còn suy nghĩ gì được.
③ 英語が下手だと馬鹿にされるが、あんまり上手だとかえって嫌がられる。ほどほどにできるのがいいようだ。
Tiếng Anh mà kém thì sẽ bị coi thường, nhưng nếu giỏi quá thì lại khiến cho người khác khó chịu. Tốt nhất là đừng kém quá mà cũng đừng có giỏi quá.
Ghi chú:
Đây là cách nói nhấn mạnh của từ あまり.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC24.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)

