Cấu trúc
きらいがある ( Có thói/ có điều )
[Nのきらいがある] [V-るきらいがある]
Ví dụ:
① 彼はいい男だが、なんでもおおげさに言うきらいがある。
Anh ấy là một người đàn ông tốt, nhưng có điều chuyện gì cũng hay nói phóng đại quá sự thật.
② 最近の学生は自分で調べず、すぐ教師に頼るきらいがある。
Gần đây học sinh có thói không chịu tự mình tìm hiểu mà cứ dựa vào giáo viên.
③ あの先生の講義はおもしろいのだが、いつの間にか自慢話に変わってしまうきらいがある。
Giờ học của thầy đó rất thú vị nhưng có điều hay bị lái sang những chuyện khoe khoang.
④ あの政治家は有能だが、やや独断専行のきらいがある。
Chính trị gia đó tuy có năng lực nhưng hay hành xử độc đoán.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “có khuynh hướng như thế, dễ trở thành như thế”. Dùng trong những trường hợp không tốt. Từ dùng trong văn viết.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)


