Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật きらいがあるCấu trúc きらいがある ( Có thói/ có điều ) Ví dụ: ① 彼かれはいい男おとこだが、なんでもおおげさに言いうきらいがある。 Anh ấy là một người đàn ông tốt, ... Read more