JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まま

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

+ Trong văn nói có thể nói 「まんま」.

Cấu trúc 1

…ままだ ( Vẫn / mãi )

[Nのままだ] [Naなままだ] [A-いままだ] [V-たままだ]

Ví dụ

①  10年ねんぶりに会あったが、彼かれは昔むかしのままだった。
  Sau 10 năm gặp lại, anh ấy vẫn như xưa.

②  テーブルの上うえは、朝出あさでかけた時ときのままだった。
  Trên bàn vẫn nguyên xi như hồi sáng khi ra khỏi nhà.

③  このあたりは開発かいはつもされず、昔むかしと変かわらず、不便ふべんなままだ。
  Vùng này không được phát triển, vẫn bất tiện như xưa.

④  小学生しょうがくせいの息子むすこに辞書じしょを買かってやったが、あまり使つかわないのか、いつまでも新あたらしいままだ。
  Tôi đã mua cuốn từ điển cho cậu con trai học tiểu học, nhưng chắc do không sử dụng nên cuốn sách vẫn mới nguyên.

⑤  彼かれには、去年一万円借きょねんいちまんえんかりたままだ。
  Tôi vẫn mượn anh ấy 10 nghìn yên từ năm ngoái.

⑥  彼かれは、先週せんしゅうからずっと会社かいしゃを休やすんだままだ。
  Anh ấy suốt từ tuần trước vẫn nghỉ không đi làm.

⑦  母ははは一時いちじごろに買物かいものに出でかけたままだ。
  Mẹ tôi đi chợ lúc 1 giờ, đến giờ vẫn chưa về.

⑧  桜さくらの木きは台風たいふうで倒たおれたままだ。
  Cây hoa anh đào bị đổ do cơn bão vẫn nằm nguyên ở đó.

⑨  新幹線しんかんせんは込こんでいて、大阪おおさかから東京とうきょうまでずっと立たったままだった。
  Xe điện Shinkansen đông quá nên tôi cứ đứng suốt như thế từ Osaka tới Tokyo.

⑩  彼かれはずっとうつ向むいたままだった。
  Anh ấy cứ cúi gằm mặt xuống mãi. Diễn đạt một trạng thái cứ kéo dài mãi không đổi.

Ghi chú :

Diễn đạt một trạng thái cứ kéo dài mãi không đổi. Đi sau danh từ, tính từ ナ, tính từ イ để diễn đạt một trạng thái tại thời điểm trong quá khứ kéo dài tới bây giờ, không đổi, như ví dụ (1) đến (4). Ngoài ra, khi đi sau động từ dạng 「V-た」(quá khứ) thì diễn đạt ý: động tác được biểu thị bằng 「V-た」 sau khi kết thúc thì vẫn giữ nguyên trạng thái đó như các ví dụ (5) đến (10).
Thường hay dùng trong văn cảnh “nếu bình thường thì việc ấy đương nhiên phải xảy ra sau đó, vậy mà vẫn chưa xảy ra”. Ví dụ như (5) sẽ có nghĩa là 「借りて、まだ返していない」 (vay rồi nhưng chưa trả), (6) sẽ là 「まだ会社にでてこない」 (vẫn chưa đi làm).

Cấu trúc 2

…まま(で) ( Cứ để nguyên / cứ như thế )

[Nのまま(で)] [Naなまま (で)] [A-いまま(で)] [V-たまま(で)]

Ví dụ

①  日本にほんのトマトは、煮にたりしないで生なまのまま食たべた方ほうがうまい。
  Cà chua Nhật Bản không nên chế biến mà cứ để nguyên vậy ăn sống mới ngon.

②  店員てんいん:袋ふくろにお入いれしましょうか。

  Nhân viên bán hàng : Quý khách có cần bỏ vô bao không ạ ?

.客きゃく:いや、そのままでけっこうです。 

  Khách : Không, cứ để nguyên vậy được rồi.

③  年としをとっても、きれいなままでいたい。
  Dù có già đi nhưng tôi muốn vẫn cứ xinh đẹp mãi.

④  日本酒にほんしゅはあたためて飲のむ人ひとが多おおいが、私わたしは冷つめたいままで飲のむのが好すきだ。
  Rượu Nhật Bản nhiều người hâm nóng lên rồi mới uống, nhưng tôi lại thích để nguyên lạnh như vậy mà uống.

⑤  靴くつをはいたまま部屋へやに入はいらないで下ください。
  Không mang giày khi vô phòng.

⑥  クーラーをつけたまま寝ねると風邪かぜをひきますよ。
  Nếu cứ để nguyên máy lạnh qua đêm mà ngủ thì sẽ bị cảm lạnh đấy.

⑦  ストープを消けさないまま学校がっこうに来きてしまった。
  Tôi đã để nguyên lò sưởi không tắt mà đi học.

⑧  三日前みっかまえに家いえをでたまま行方ゆくえがわからない。
  3 ngày trước ra khỏi nhà và thế rồi không rõ tung tích nữa.

⑨ 急いそいでいたので、さよならも言いわないまま、帰かえってきてしまった。
  Vì vội quá nên tôi đã ra về mà quên không nói lời tạm biệt.

⑩ 戦後せんごの混乱こんらんで父ちちとはずっと連絡れんらくがとれなかった。結局父けっきょくちちは、私わたしが結婚けっこんしたことも知しらないまま亡なくなった。
  Do loạn lạc hồi chiến tranh nên chúng tôi mất liên lạc với bố. Cuối cùng bố tôi đã mất mà không được biết tôi đã lập gia đình.

Ghi chú :

Diễn đạt ý 「変化せずに同じ状態で」(giữ nguyên một trạng thái, không thay đổi). Các ví dụ (1) đến (4) diễn đạt việc không làm thay đổi trạng thái, hoặc trạng thái thay đổi; (5) đến (10) đi sau động từ dạng タvà diễn đạt ý 「その状態で…する」(cứ để nguyên trạng thái đó mà thực hiện hành động khác.
Cũng sử dụng trong văn cảnh khi đi cùng động từ chỉ động tác có tính chất tức thời, trong khi trạng thái kết quả của động tác này vẫn đang kéo dài, thì một hành động hay trạng thái khác được thực hiện. Chủ ngữ của hai động từ này phải là một. Ví dụ:
(sai) 動車はにんでいて、山田さんは立ったまま、私はすわっていた。
(đúng) 動車はにんでいて、山田さんは立ったままだったが、私はすわっていた。 Xe điện rất đông, anh Yamada cứ phải đứng suốt nhưng tôi thì được ngồi.
(sai) 彼が待っているまま、私は他の人と話していた。
(đúng) 彼を待たせたまま、私は他の人と話していた。 Tôi cứ bắt anh ấy chờ như vậy và (mình thì ) nói chuyện với người khác.

Cấu trúc 3

…まま (に)

A. V-るまま(に) Theo như V

Ví dụ

① 足あしの向むくまま、気きの向むくまま、ふらりと旅たびに出でた。
  Chân đưa lối, tuỳ hứng dẫn đường, tôi đã đi du lịch một cách thật ngẫu nhiên, chẳng suy tính gì.

② 気きの向むくままに、絵筆えふでをはしらせた。
  Tôi đã múa bút vẽ theo cảm hứng của mình.

③ あなたの思おもうまま、自由じゆうに計画けいかくを立たててください。
  Hãy lập kế hoạch theo đúng suy nghĩ của cậu.

Ghi chú :

Diễn đạt ý 「なりゆきにまかせて、好きなように」 (phó mặc cho tình hình, làm theo cái mình thích). Động từ sử dụng mẫu này không nhiều. Ví dụ, một số động từ sau hay được dùng 「足の向くまま」(chân đưa đi đâu thì đi đó), 「気の向くまま」 (tuỳ theo cảm hứng).

B. V-られるまま(に) Theo V của (người khác)

Ví dụ

① 春はるの風かぜに誘さそわれるままに、公園こうえんを散歩さんぽした。
  Tôi đi dạo ở công viên theo “lời mời gọi” của cơn gió Xuân.

② 彼かれは、上司じょうしに命令めいれいされるままに行動こうどうしていただけだ。
  Anh ta chỉ thực hiện theo mệnh lệnh của cấp trên thôi.

③ 被害者ひがいしゃは犯人はんにんに要求ようきゅうされるままに金かねを渡わたしていたようだ。
  Nạn nhân hình như đã đưa tiền theo yêu cầu của tên tội phạm.

Ghi chú :

Diễn đạt việc làm theo ý chí hoặc tình trạng của một người khác. Có thể sử dụng cả hình thức 「V-られるがままに」.

C… ままになる/する cứ để

[V-たままになる/する]

Ví dụ

① 暑あついのでドアはあけたままにしておいてください。
  Trời nóng quá, cứ để cửa mở đi.

② 病気びょうきはだんだん悪わるくなってきている。このままにしておいてはいけない。
  Bệnh tình ngày càng nặng hơn. Không thể cứ để thế này được.

③ 家族かぞくを失うしなって、彼女かのじょは悲かなしみにうちひしがれている。今いまは、そっとこのままにしておいた方ほうがいい。
  Bị mất gia đình, cô ấy buồn bã thẫn thờ. Bây giờ cứ để cô ấy như vậy thì tốt hơn.

④ 電気でんきがついたままになっていた。
  Đèn đã bị bật suốt như vậy đấy.

⑤ あの事件以来じけんいらい、ドアはこわれたままになっている。
  Từ sau vụ việc đó, cánh cửa vẫn cứ để hỏng vậy đó.

Ghi chú :

Diễn đạt ý 「変えないで同じ状態が続く/続ける」(tiếp diễn/ duy trì cùng một trạng thái mà không thay đổi gì). Các ví dụ (1) đến (3) dùng hình thức 「V-たままにしておく」(để nguyên như đã V), 「このままにしておく」(để nguyên như vậy) để nói lên nội dung vì một lí do nào đó mà người nói cố ý không thay đổi trạng thái đó. Còn ví dụ (4), (5) dùng hình thức 「V-たままになっている」 (vẫn ở nguyên trạng thái đó) để nói lên việc đang bị bỏ mặc ở trạng thái đó.

Cấu trúc 4

V-たままを: V làm sao thì …làm vậy

Ví dụ

① 見みたままを話はなしてください。
  Thấy làm sao thì kể lại như vậy.

② 遠慮えんりょなく、思おもったままを言いってください。
  Đừng ngại, nghĩ sao thì cứ nói vậy.

③ 田中たなかさんに聞きいたままを伝つたえただけです。
  Tôi nghe thấy làm sao thì chỉ nói lại cho anh Tanaka như vậy thôi.

Ghi chú :

Có ý nghĩa 「変更を加えずに、その通りに (không thay đổi, giữ nguyên như vậy). Các động từ hay dùng là 「感じたまま、見たまま、聞いたまま」(cảm thấy sao thì …, nhìn thấy sao thì …, nghe thấy sao thì …).

Cấu trúc 5

… がまま cứ thế mà

[V-る/V-られる がまま]

Ví dụ

① 言いわれるがままに、はんこを押おしてしまった。
  Thì anh nói sao tôi làm vậy nên đã đóng dấu mất rồi.

② なぐられても、けられても、彼かれはされるがままになっていた。
  Bị đánh, bị đá nhưng anh ta cứ thế mà chịu đòn thôi.

③ あるがままの姿すがたを見みてもらいたい。
  Tôi muốn anh nhìn con người thật của tôi.

Ghi chú :

Là cách nói cố định, có tính chất thành ngữ, diễn đạt việc cứ theo đúng như vậy, không thay đổi gì cả. Ví dụ (1), (2) cách dùng giống 「V-られるまま(に)」, (1) có nghĩa là 「言われた通りに」(làm theo đúng như lời người khác nói), (2) có nghĩa là 「されるままになって抵抗しなかった」(cứ ở nguyên trạng thái mà người ta làm với mình, không chống cự gì cả), còn (3) là 「かざらないそのままの姿を」 (dáng vẻ, bộ mặt không trang điểm, tô vẽ…).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. いったらない

  2. が ( Mẫu 2 )

  3. が ( Mẫu 1 )

  4. いたっては 

Tags: まま
Previous Post

までに

Next Post

まみれ

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てのこと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あるいは … あるいは

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にもとづいた

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

したがって

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いう

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まい

Next Post
あいだ-2

まみれ

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 36 : ~のを~ ( Danh từ hóa động từ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 36 : ~のを~ ( Danh từ hóa động từ )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 象 ( Tượng )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 17

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 5

あいだ-2

あまり

Bài 20 : Tôi đi nhé

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 49 : ~とおりに~(~通りに)( Làm gì…theo , làm gì…đúng theo )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 35 : ~たる ( là, nếu là, đã là )

あいだ -1

こととおもう

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 66 : ~にもまして ( Hơn, nhiều hơn, trên )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.