JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai27_rsc1.mp3
A:あのう、こちらで (1)料理りょうり教室きょうしつが 開あけますか。

  Xin lỗi, ở đây có mở lớp nấu ăn không vậy?

B: ええ。3階かいに (2)台所だいどころが あります。

  Có đấy. Nhà bếp nằm trên tầng 3.

A:(3)道具どうぐも 借かりられますか。

  Có thể mượn dụng cụ không vậy?

B:ええ、(3)借かりられます。

  Được chứ, có thể mượn được.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai27_rsc1_1.mp3
(1) パーティーを します

(2) パーティールーム

(3) カラオケも 使つかいます

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai27_rsc1_2.mp3
(1) 会議室かいぎしつを 借かります

(2) 会議室かいぎしつ

(3) コピーも します

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai27_rsc2.mp3
A:先月せんげつ 引ひっ越こししました。

  Tháng trước tôi đã chuyển nhà rồi đấy.

B: えっ、どこですか。

  Hả, ở đâu vậy?

A:伊豆いずです。

  Izu.

B:いいですね。 (1)富士山ふじさんが 見みえるでしょう?

  Hay nhỉ. Chắc là trông thấy núi Phú Sĩ phải không?

A:(2)天気てんきが いい 日ひには 見みえますが、(3)雨あめの 日ひには ほとんど (1)見みえません。

  Ngày trời đẹp thì thấy được nhưng mà ngày mưa thì hầu như không thấy.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai27_rsc2_1.mp3
(1) 鳥とりの 声こえが 聞きこえます

(2) 朝あさ

(3) 昼間ひるま

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai27_rsc2_2.mp3
(1) 海うみが 見みえます

(2) 近ちかくの 山やまから

(3) わたしの うちから

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai27_rsc3.mp3
A:(1)これ、お願ねがいします。

  Cái này, xin nhờ anh.

B: はい。

  Vâng.

A:いつ できますか。

  Khi nào thì xong vậy?

B:(2)3時ときごろ できます。

  Khoảng 3 giờ sẽ xong.

A:じゃ、よろしく お願ねがいします。

  Vậy thì xin nhờ anh.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai27_rsc3_1.mp3
(1) 靴くつの 修理しゅうり

(2) 1時間後じかんおくれに

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/06/Minna_Bai27_rsc3_2.mp3
(1) クリーニング

(2) 水曜日すいようびに
Previous Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Next Post

Chữ 混 ( Hỗn )

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 39 : 遅れてすみません

練習 C

[ 練習 C ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

練習 C

[ 練習 C ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 13 : 別々にお願いします

練習 C

[ 練習 C ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

練習 C

[ 練習 C ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 混 ( Hỗn )

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

[ 会話 ] Bài 39 : 遅れてすみません

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 4 : ~ に/ へ ~ ( chỉ hướng, địa điểm, thời điểm )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 39 : おじゃまします。 ( Cháu xin phép vào ạ! )

皇后さま 日本赤十字社の大会に出席する

皇后さま 日本赤十字社の大会に出席する

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 34 : ~はずです ( Chắc chắn , nhất định )

[ JPO Tin Tức ] 日本の「労働生産性」は7つの先進国の中で最も低い

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 副 ( Phó )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 158 : ~はどう(で)あれ ( Bất kể cái gì, sao cũng được, dù cách gì )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.