Kanji:
混
Âm Hán:
Hỗn
Nghĩa:
Trộn, pha trộn, hòa trộn, xáo trộn
Kunyomi ( 訓読み )
ま ( ぜる), ま(じる),ま(ざる),こ(む)
Onyomi ( 音読み )
コン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 混合の | こんごうの | tạp nhạp |
| 混じる | まじる | được trộn; được hòa trộn |
| 混んでいる | こんんでいる | Đông đúc |
| 混ぜる | まぜる | ngào; trộn; pha trộn; hòa trộn; xáo trộn |
| 混ざる | まざる | được trộn; được hòa trộn |
| 混入する | こんにゅうする | xen kẽ |
| 混ぜ物 | まぜもの | vật bị pha trộn |
| 混乱させる | こんらんさせる | đảo loạn |
| 混凝土 | こんくりぜと | bê tông |
| 混む | こむ | đông đúc |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)