Cấu trúc
ないですむ ( Không… mà )
[V-ないですむ]
Ví dụ
① 道がすいていたので、遅刻しないですんだ。
Vì đường vắng nên tôi đã không trễ giờ.
② 電話で話がついたので、行かないですんだ。
Tôi đã nói chuyện xong bằng điện thoại nên không cần phải đi.
Ghi chú :
Có nghĩa “không cần làm điều đã dự định cũng tốt”, “tránh được điều đã dự đoán”. Diễn tả việc tránh được điều mình không mong muốn.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 21 : ~ましょうか?~(giúp cho anh nhé)](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC21.jpg)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)