Cấu trúc
ずにすむ ( Khỏi phải … / tránh được )
[V-ずにすむ]
Ví dụ
① 漢和辞典を買おうと思っていたら、友だちが古いのをくれたので買わずにすんだ。
Đang định mua một cuốn từ điển Hán-Hoà (từ điển giải nghĩa chữ Hán bằng tiếng Nhật), thì có một người bạn đem cho một cuốn đã cũ, nên tôi khỏi phải mua.
② いい薬ができたので手術せずにすんだ。
Vì đã có loại thuốc chữa được, nên tôi khỏi phải mổ.
③ 一生働かずにすんだらいいんだけれど、そういうわけにはいかない。
Nếu có thể sống thoải mái suốt đời mà không phải làm việc thì hay biết mấy. Nhưng, chuyện đời đâu có đơn giản như thế.
④ いまちゃんとやっておけば、あとで後悔せずにすみますよ。
Nếu bây giờ xử lí cho thật kĩ thì sau này sẽ khỏi phải hối hận.
⑤ 安全装置が作動したので大事故にならずにすんだ。
Nhờ có thiết bị an toàn hoạt động, nên đã ngăn được tai nạn nghiêm trọng.
Ghi chú :
Có nghĩa là “khỏi phải làm một việc gì đó mà theo dự định phải làm”, hoặc “tránh được một việc mà theo dự đoán thì có thể xảy ra”. Diễn đạt ý nghĩa có thể tránh được một sự thể không mong muốn. Thiên về văn viết. Trong văn nói thì dùng 「…ないですむ」.
Có thể bạn quan tâm







