JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ところを

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Vところを…V trong lúc / đang lúc

Ví dụ

① お母かあさんは子供こどもが遊あそんでいるところを家いえの窓まどから見みていた。
  Người mẹ đang ngắm đứa con chơi đùa từ phía cửa sổ.

② こっそりタバコを吸すっているところを先生せんせいに見みつかった。
  Tôi bị thầy phát hiện lúc đang len lén hút thuốc.

③ 駅前えきまえを歩あるいているところを警官けいかんに呼よび止とめられた。
  Tôi đang đi bộ trước nhà ga thì bị cảnh sát gọi lại.

④ 男おとこは金庫きんこからお金かねを盗ぬすみ出だそうとしているところを現行犯げんこうはんで逮捕たいほされた。
  Gã đàn ông bị bắt quả tang lúc đang định ăn cắp tiền từ két sắt.

⑤ 人々ひとびとがぐっすり寝込ねこんだところを突然とつぜんの揺ゆれが襲おそった。
  Lúc mọi người đang ngủ say thì đột nhiên những cơn chấn động ập tới.

⑥ あやうく暴漢ぼうかんに襲おそわれかけたところを見知みしらぬ男性だんせいに助たすけてもらった。
  Trong lúc nguy hiểm suýt bị tên côn đồ tấn công thì tôi được một người đàn ông lạ mặt cứu thoát.

Ghi chú :

có động từ kèm theo ở phía trước và phía sau, diễn tả ý “có một hành vi tiếp theo sau, tác động trực tiếp vào sự tiến triển của tình huống do động từ đi trước biểu thị”. Động từ theo sau thường là những động từ mang nghĩa “nhìn thấy” hay “phát hiện”, như 「見る」 , 「見つける」, 「見つかる」, 「発見する」 hoặc những động từ mang nghĩa “đình chỉ, bắt bớ, tấn công” hay “trợ giúp” như 「呼び止める」 , 「捕まえる」 , 「捕まる」 , 「襲う」, 「助ける」,v.v… Những động từ này có một điểm chung là chỉ sự ngăn cản, cản trở tiến triển của sự việc hay động tác ở phía trước.

Cấu trúc 2

…ところ(を) trong lúc

[Nのところ(を) ]  [Aところ(を) ]  [R-ちゆうのところ (を)]

Ví dụ

① お楽たのしみのところを恐縮きょうしゅくですが、ちょっとお時間じかんを拝借はいしゃくできないでしょうか。
  Xin lỗi là phải quấy rầy trong lúc ông đang vui, nhưng ông có thể vui lòng cho tôi xin một ít thời gian được không ạ ?

② ご多忙たぼうのところ、よくきてくださいました。
  Trong lúc đang bận rộn như vậy mà ông cũng quá bộ đến cho.

③ お忙いそがしいところを申もうし訳わけありませんが、ちょっとお邪魔じゃまいたします。
  Tôi xin lỗi là đã làm phiền trong lúc đang bận rộn như thế này, nhưng xin phép cho tôi thưa chút chuyện.

④ お取とり込ごみ中ちゅうのところを失礼しつれいします。
  Xin lỗi phải làm phiền đúng vào lúc anh đang trong cơn bối rối.

⑤ お休やすみ中ちゅうのところをお電話でんわしてすみませんでした。
  Tôi xin lỗi là đã gọi điện thoại trong lúc anh đang nghỉ ngơi.

⑥ 難むずかしいことは承知しょうちのうえですが、そこのところをちょっと無理むりして聞きいていただけないでしょうか。
  Tôi biết chuyện đó không dễ gì, nhưng ông có thể cố gắng hỏi giúp được không ạ ?

⑦ A:最近さいきんちょっと忙いそがしくて

  A: Dạo gần đây tôi hơi bận một chút…

  B:そこんところを何なんとかよろしくお願ねがいしますよ。

  B: Tuy biết thế, nhưng tôi cũng xin ông ráng giúp cho !

Ghi chú :

Trong những trường hợp nài ép hay làm phiền người nghe, hình thức này được dùng như một cách nói thông cảm với trình trạng của đối phương. Thường dùng để mào đầu, phía sau thường là các cách nói thể hiện sự nhờ vả, xin lỗi, cảm ơn, v.v…Cũng có trường hợp dùng đại từ chỉ thị để biểu thị sự việc trước đó, với dạng「そこの ところ」 như trong ví dụ (6),(7).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. にともない

  2. にとどまらず

  3. にどと…ない

  4. にとって

Tags: ところを
Previous Post

ところが

Next Post

とされている

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なり ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じゃないか ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たり

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ほどなく

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ではなかろうか

Next Post
あいだ-2

とされている

Recent News

あいだ-2

たて

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 97 : ~しかない~ ( Chỉ là, chỉ còn cách…. )

[ 会話 ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 10 : いつもお世話になっております。 ( Xin cảm ơn anh luôn giúp đỡ chúng tôi. )

あいだ -1

つ…つ

[ Bài Tập ] Bài 1: はじめまして

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

中国の「ファーウェイ」の孟CFOをカナダで捕まえる

アメリカと北朝鮮 核兵器についての意見が合わなかった

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 29 :  ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần…..cũng được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần…..cũng được )

あいだ-2

となったら

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.