JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いか

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Từ chỉ số lượng+いか từ + từ chỉ số lượng + trở xuống

Ví dụ:

① なるべく4人以下じんいかでグループを作つくってください。

    Hãy cố gắng lập thành nhóm từ 4 người trở xuống.

② 500グラム以下いかのパックは50円引えんびきです。

     Gói nặng dưới 500g được giảm 50 yên.

③ 3000円以下えんいかで何なにか記念品きねんひんを買かうとしたら、どんなものがあるでしょうか。

    Từ 3 nghìn yên đổ lại thì có thể mua được món quà lưu niệm nào nhỉ ?

Ghi chú:

Biểu thị con số nhỏ hơn hoặc bằng số đã nêu.

Cấu trúc 2

Nいか N trở xuống

Ví dụ:

① 中学生以下ちゅうがくせいいかは入場無料にゅうじょうむりょうです。

     Học sinh trung học cơ sở trở xuống được vào cửa miễn phí.

② 型以下かたいかの車くるまならこの道みちを通とおることができる。

     Xe cỡ vừa trở xuống có thể đi vào con đường này

③ 4サイズ以下いかのものでないとこの機械きかいではコピーできない。

     Nếu không phải cỡ B4 trở xuống thì máy này không photo được đâu.

Ghi chú:

Đi theo sau danh từ biểu thị một vị trí nào đó trong trình tự hay mức độ, và diễn đạt mức độ xếp dưới hoặc bằng vị trí này.

Cấu trúc 3

Nいかだ không bằng N / còn thua cả N / không phải N

Ví dụ:

① おまえはゴキブリ以下いかだ。

     Mày không bằng một con gián.

② そんなひどい仕打しうちをするとは、あいつは人間以下にんげんいかだ。

     Làm cái việc tàn nhẫn như vậy, nó không phải là con người.

③ まったくあいつの頭あたまときたら小学生以下しょうがくせいいかだ。

     Nói về đầu óc của anh ta thì thật không bằng học sinh tiểu học.

Ghi chú:

Diễn đạt ý “còn kém hơn cả đối tượng được nói đến trong danh từ đứng trước いか. Dùng khi phê phán hay lên án.

Cấu trúc 4

Nいか + từ chỉ số lượng : từ chỉ số lượng + dưới quyền (sự lãnh đạo, chi phối) của N

Ví dụ:

① わが社しゃでは、社長以下約しゃちょういかやく300人ひとが全員一丸ぜんいんいちがんとなって働はたらいています。

     Ở công ti chúng tôi, 300 nhân viên dưới sự lãnh đạo của giám đốc đều chung sức làm việc.

② 山田やまだキャプテン以下いか38名めい、全員ぜんいんそろいました。

     38 người dưới sự chỉ huy của đội trưởng Yamada đã tập hợp đầy đủ.

③ その企業グルきぎょうぐるープは、A社以下しゃいか12社しゃで構成こうせいされている。

     Tập đoàn đó gồm 12 công ti dưới sự chi phối của công ti A.

Ghi chú:

Dùng khi nói về một đoàn thể nào đó, diễn đạt ý đây là một tập hợp thống nhất, hình thành dưới sự dẫn dắt của một đại điện nào đó. Nếu N là danh từ chỉ người, thông thường không dùng tên cá nhân mà dùng chức danh. Dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Cấu trúc 5

いか như sau / dưới đây

Ví dụ:

① 以下同文いかどうぶん。

     Phần dưới đây giống như trên.

② 詳細しょうさいは以下いかのとおりです。

     Chi tiết như sau.

Ghi chú:

Diễn đạt ý nghĩa phần sau đây, trong văn bản hay bài diễn văn. Chủ yếu là văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. なぜ…かというと

  2. なぜか

  3. なしに

  4. なしでは…ない

Tags: いか
Previous Post

Chữ 樹 ( Thụ )

Next Post

[ 会話 ] Bài 34 : するとおりにしてください

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すこしも…ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いざしらず

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にもかかわらず

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というか

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

について

Next Post

[ 会話 ] Bài 34 : するとおりにしてください

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 23 : ~がてら~ ( Nhân tiện … )

あいだ -1

かならずしも…ない

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備

あいだ -1

かぎる

10日間の休み 75%のホテルや旅館で予約がいっぱい

[ JPO ニュース ] 警察庁 ドローンを使ったテロがないように新しい機械を使う

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

折って小さくすることができるスマホ 競争が激しくなりそう

[ Từ Vựng ] Bài 16 : 使い方を教えてください

札幌で爆発 「部屋でスプレー120本のガスを出した」

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 21 ] まとめの問題

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.