JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 02

Bài 10 : いつもお世話になっております。 ( Xin cảm ơn anh luôn giúp đỡ chúng tôi. )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
Share on FacebookShare on Twitter

  • Nội dung
  • Ghi nhớ
  • じょうたつのコツ ( Bí quyết sống ở Nhật Bản )
  • Video

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/12/02NHK10.mp3

いつもお世話になっております。
取引先

Khách hàng
いつもお世話になっております。Xin cảm ơn anh luôn giúp đỡ chúng tôi.
クオン

Cường
こちらこそ、お世話になっております。

メールの件ですが、火曜日でよろしいでしょうか?
Chúng tôi cũng xin cảm ơn sự giúp đỡ của các anh.

Về việc đã trao đổi trong thư điện tử, thứ Ba có được không ạ?
取引先

Khách hàng
はい。お待ちしております。Vâng. Chúng tôi sẽ đợi anh.
クオン

Cường
では、火曜日にうかがいます。

失礼します。
Vậy thì thứ Ba tôi xin tới gặp ạ.

Chào anh.

NGÀY                                                                 THÁNG
GETSUYÔBI             Thứ Hai                          ICHI GATSU      Tháng Một                                                        
KAYÔBI                     Thứ Ba                           NI GATSU         Tháng Hai
SUIYÔBI                    Thứ Tư                           SAN GATSU     Tháng Ba
MOKUYÔBI               Thứ Năm                       SHI GATSU       Tháng Tư
KINYÔBI                    Thứ Sáu                         GO GATSU        Tháng Năm                                              
DOYÔBI                     Thứ Bảy                          ROKU GATSU  Tháng Sáu
NICHIYÔBI                Chủ nhật                         SHICHI GATSU  Tháng Bảy
                                                                            HACHI GATSU  Tháng Tám
                                                                            KU GATSU         Tháng Chín
                                                                            JÛ GATSU         Tháng Mười
                                                                            JÛICHI GATSU  Tháng Mười một
                                                                            JÛNI GATSU      Tháng Mười hai
 
 

Nếu bạn xây dựng được mối quan hệ hài hòa với cấp trên hay đồng nghiệp, tức là những người trong công ty, thì sẽ rất thuận lợi cho công việc. Đầu tiên, sáng đến công ty bạn nên chào thật to OHAYÔ GOZAIMASU, nghĩa là”Chào buổi sáng”. Với đồng nghiệp hay cấp dưới, có thể chào ngắn gọn OHAYÔ cho thân mật. Khi bày tỏ sự đánh giá hay muốn cảm ơn công sức của ai đó thì nói O-TSUKARE SAMA DESHITA với ý là “Anh/chị đã vất vả quá!”. Khi ra về trước người khác thì nói O-SAKI NI SHITSUREI SHIMASU! “Xin phép tôi về trước”. GO-KURO SAMA DESU cũng là câu nói cảm ơn công sức ai đó, như “Anh/chị đã vất vả quá”, nhưng để nói với cấp dưới thôi, đừng nói với cấp trên nhé!

Tags: học tiếng nhậtNHK ver 02tiếng nhật
Previous Post

[ Kanji Minna ] Bài 26 : どこに ごみを出したら いいですか。 ( Tôi phải đổ rác ở đâu? )

Next Post

[ Từ vựng N5 ] Bài 18

Related Posts

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 30 : 面白いアイデアだと思いますよ。 ( Tôi nghĩ đây là ý tưởng hay. )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 31 : もう一度やってみます。 ( Tôi sẽ thử làm lại. )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 32 : モニター調査をしてはいかがでしょうか? ( Khảo sát ý kiến khách hàng chọn lọc thì thế nào? )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 24 : アツアツでおいしかったね。 ( Món ăn nóng sốt ngon nhỉ. )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )
NHK ver 02

Bài 23 : ランチにはコーヒーか紅茶がつきます。 ( Trong suất ăn trưa có cà phê hoặc trà đen đấy ạ.)

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )
NHK ver 02

Bài 22 : お持ち帰りになりますか? ( Quý khách vui lòng tự mang về ạ? )

Next Post
[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 18

Recent News

新潟県で作った米を中東のドバイに輸出する

あいだ-2

にめんした

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 支 ( Chi )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 18: お待たせてすみません

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 107 : ~はもとより~ ( Không chỉ, nói chi )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 保 ( Bảo )

あいだ-2

かける

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 113 : ~やら~やら~ ( Nào là…nào là )

[ 会話 ] Bài 16 : 使い方を教えてください

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 146 : ~にたえない ( Không thể ….nổi )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.