Cấu trúc 1
ついでに nhân tiện / tiện thể
Ví dụ
① 図書館へ本を借りにいった。ついでに、近くに住んでいる友達のところへ行ってみた。
Tôi đã tới thư viện mượn sách. Tiện thể thử ghé qua chỗ của người bạn sống gần đó.
② でかけるのなら、ついでに、この手紙を出して来てくれませんか。
Nếu anh đi ra ngoài thì tiện thể gửi giùm tôi lá thư này luôn nhé.
Ghi chú
Có nghĩa là “nhân cơ hội đó”. Dùng trong trường hợp nhân lúc thực hiện một chuyện đã định trước, cũng làm thêm một chuyện gì khác.
Cấu trúc 2
…ついで(に) nhân tiện / nhân lúc
[Nのついで] [Vついで]
Ví dụ
① 京都へ行くついでに、奈良を回ってみたい。
Nhân tiện đi Kyoto tôi muốn thử vòng qua Nara.
② 洗濯機を直すついでに、ドアの取っ手も直してもらった。
Nhân tiện sửa máy giặt tôi đã nhờ sửa lại tay nắm cửa.
③ 姉は実家に遊びに来たついでに、冷蔵庫の中のものをみんな持って帰った。
Nhân lúc về nhà mẹ chơi, chị tôi đã mang về nhà chị tất cả những thứ trong tủ lạnh.
④ 買い物のついでに、図書館へ行って本を借りて来た。
Nhân tiện đi mua sắm tôi đã tới thư viện mượn sách.
⑤ 兄は出張のついでだといって、わたしの仕事場へ会いに来た。
Anh tôi đã đến gặp tôi tại chỗ làm việc, bảo là nhân tiện đi công tác.
Ghi chú
Diễn tả ý nghĩa thực hiện thêm một hành vi nào đó nhân khi thực hiện hành vi dự định lúc ban đầu. Danh từ dùng ở đây là những danh từ chỉ sự hoạt động.
Có thể bạn quan tâm









