CÂU HỎI
例: 日本料理を 作ります⇒ 日本料理が 作れます。
1) 漢字を 読みます ⇒
2) 自転車を 修理します ⇒
3) ここに車を 止めます ⇒
4) どこでも 一人で 行きます ⇒
例: 約束が あります・きょうは 飲みに 行きません
⇒ 約束が ありますから、きょうは 飲みに 行けません。
1) おなかの 調子が 悪いです・あまり 食べません ⇒
2) 足が 痛いです・走りません ⇒
3) 中国へ 2か月 出張します・来月は 会いません ⇒
4) お金が 足りませんでした・パソコンを 買いませんでした ⇒
例: どこで 安い ビデオを 買いますか。(秋葉原)
⇒ どこで 安い ビデオが 買えますか。
......秋葉原で 買えます。
1) いつから 富士山に 登りますか。(7月1日) ⇒
2) どこで お金を 換えますか。(銀行や ホテル) ⇒
3) 何日 本を 借りますか。(2週間) ⇒
4) この デパートでは 何時まで 買い物しますか。(夜 7時半) ⇒
例: 音が 小さいです・よく 聞こえません
⇒ 音が小さいですから、よく 聞こえません。
1) 海が 近いです・波の 音が 聞こえます ⇒
2) 天気が よかったです・景色が よく 見えました ⇒
3) はっきり 見えません・もう 少し 前に 座りましょう ⇒
4) うしろまで 聞こえません・もう 少し 大きい 声で 話して いただけませんか ⇒
例: ここに 何が できますか。(美術館) ⇒
美術館が できます。
1) 駅の 前に 何が できますか。(クリーニング屋) ⇒
2) 写真は いつ できますか。(午後 5時) ⇒
3) 空港は どこに できましたか。(大阪の 近く) ⇒
4) 友達が できましたか。(はい、たくさん) ⇒
例: お酒は 少しだけ 飲めます ⇒ お酒は 少ししか 飲めません。
1) ひらがなだけ 書けます ⇒
2) 50メートルだけ 泳げます ⇒
3) この会社に 外国人は 3人だけ います ⇒
4) 毎日 4時間だけ 寝ます ⇒
例: この マンションで ペットが 飼えますか。(小さい 鳥・犬や 猫)
⇒ 小さい 鳥は 飼えますが、犬や 猫は 飼えません。
1) 外国語が 話せますか。(英語・ほかの ことば) ⇒
2) 日本料理は 何でも 食べられますか。(てんぷらや すき焼き・すし) ⇒
3) 部屋から 山や 海が 見えますか。(山・海) ⇒
4) この 週末は 休めますか。(日曜日・土曜日) ⇒
例1: パーティーで 田中さんに 会いましたか。(はい・山田さん)
⇒ はい、会いました。山田さんにも 会いましたよ。
例2: パーティーで 田中さんに 会いましたか。(いいえ)
⇒ いいえ、田中さんには 会いませんでした。
1) ここから お祭りの 花火が 見えますか。(はい・あそこ) ⇒
2) あの スーパーで ワインを 売って いますか。(いいえ) ⇒
3) 2階に 飲み物の 自動販売機が ありますか。(はい・1階) ⇒
4) この電話で 外国に かけられますか。(いいえ) ⇒
ĐÁP ÁN
1) 漢字が 読めます。
Tôi có thể đọc được Kanji.
2) 自転車が 修理できます。
Tôi có thể sửa được xe đạp.
3) ここに 車が 止められます。
Ở đây có thể đậu xe được.
4) どこでも 一人で 行けます。
Tôi có thể đi bất cứ đâu một mình.
1) おなかの 調子が 悪いですから、あまり 食べられません。
Vì trong bụng thấy khó chịu nên tôi không thể ăn nhiều được.
2) 足が 痛いですから、走れません。
Vì chân đau nên tôi không thể chạy.
3) 中国へ 2か月 出張しますから、来月は 会えません。
Vì tôi sẽ đi Trung Quốc công tác 2 tháng nên tháng sau không thể gặp được.
4) お金が 足りませんでしたから、パソコンが 買えませんでした。
Vì không có đủ tiền nên tôi không thể mua máy tính.
1) いつから 富士山に 登れますか。
Từ khi nào tôi có thể leo núi Phú Sĩ?
...... 7月1日から 登れます。
...... Có thể leo từ ngày 1 tháng 7.
2) どこで お金が 換えられますか。
Tôi có thể đổi tiền ở đâu?
...... 銀行や ホテルで 換えられます。
...... Có thể đổi ở ngân hàng hay khách sạn.
3) 何日 本が 借りられますか。
Tôi có thể mượn sách trong mấy ngày?
......2週間に 借りられます。
...... Có thể mượn trong 2 tuần.
4) この デパートでは 何時まで 買い物できますか。
Tôi có thể mua sắm ở thương xá đến mấy giờ?
...... 夜 7時半に 買い物できます。
...... Có thể mua sắm đến 7 giờ rưỡi tối.
1) 海が 近いですから、波の 音が 聞こえます。
Vì biển ở gần nên tôi có thể nghe được tiếng sóng.
2) 天気が よかったですから、景色が よく 見えました。
Vì thời tiết tốt nên tôi có thể nhìn rõ được cảnh sắc.
3) はっきり 見えませんから、もう 少し 前に 座りましょう。
Vì tôi không thể nhìn rõ nên chúng ta hãy ngồi lên trên chút nữa.
4) うしろまで 聞こえませんから、もう 少し 大きい声で 話して いただけませんか。
Vì phía sau không thể nghe được nên xin hãy nói lớn một chút được không ạ?
1) 駅の 前に 何が できますか。(クリーニング屋) ⇒
Trước nhà ga có cái gì?
......クリーニング屋が できます。
.....Có tiệm giặt ủi.
2) 写真は いつ できますか。(午後 5時) ⇒
Hình chụp khi nào thì xong?
......午後 5時に できます。
......5 giờ chiều sẽ xong.
3) 空港は どこに できましたか。(大阪の 近く) ⇒
Sân bay đã hoàn thành ở đâu?
......大阪の 近くに できました。
......Ở gần Osaka.
4) 友達が できましたか。(はい、たくさん) ⇒
Bạn có bạn bè không?
......はい、たくさん できました。
......Vâng, tôi có rất nhiều bạn.
1) ひらがなしか 書けません。
Tôi chỉ viết được Hiragana thôi.
2) 50メートルしか 泳げません。
Tôi chỉ bơi được 50 mét thôi.
3) この 会社に 外国人は 3人しか いません。
Trong công ty tôi chỉ có 3 người nước ngoài thôi.
4) 毎日 4時間しか 寝ません。
Tôi chỉ ngủ 4 tiếng mỗi ngày thôi.
1) 外国語が 話せますか。(英語・ほかの ことば) ⇒
Bạn có thể nói tiếng nước ngoài không?
......英語は 話せますが、ほかの ことばは 話せません。
Tôi có thể nói tiếng Anh, còn những tiếng khác thì không.
2) 日本料理は 何でも 食べられますか。(てんぷらや すき焼き・すし) ⇒
Bạn có thể ăn món Nhật không?
......てんぷらや すき焼きは 食べられますが、すしは 食べられません。
Tôi có thể ăn Tempura, Sukiyaki, còn Sushi thì không.
3) 部屋から 山や 海が 見えますか。(山・海) ⇒
Từ phòng có thể nhìn thấy núi và biển không?
......山は 見えますが、海は 見えません。
...... Có thể nhìn thấy núi còn biển thì không.
4) この 週末は 休めますか。(日曜日・土曜日) ⇒
Cuối tuần này tôi có thể nghỉ không?
......日曜日は 休めますが、土曜日は 休めません。
......Có thể nghỉ Chủ Nhật, còn thứ bảy thì không.
1) ここから お祭りの 花火が 見えますか。(はい・あそこ) ⇒
Từ chỗ này có thể nhìn thấy pháo hoa trong lễ hội phải không?
......はい、見えます。あそこ からも 見えますよ。
......Vâng, có thể thấy. Từ chỗ kia cũng có thể nhìn thấy đấy.
2) あの スーパーで ワインを 売って いますか。(いいえ) ⇒
Cái siêu thị kia có bán rượu phải không?
......いいえ、あの スーパーでは 売って いません。
......Không, cái siêu thị kia không có bán rượu.
3) 2階に 飲み物の 自動販売機が ありますか。(はい・1階) ⇒
Ở tầng 2 có máy bán nước tự động phải không?
......はい、あります。1階にも ありますよ。
......Vâng, có. Ở tầng 1 cũng có đó.
4) この電話で 外国に かけられますか。(いいえ) ⇒
Cái điện thoại này có thể gọi đi nước ngoài không?
......いいえ、この 電話では かけられません。
......Không, cái điện thoại này không thể gọi đi nước ngoài.











![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)