Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ついでにCấu trúc 1 ついでに nhân tiện / tiện thể Ví dụ ① 図書館としょかんへ本ほんを借かりにいった。ついでに、近ちかくに住すんでいる友達ともだちのところへ行いってみた。 Tôi đã tới thư viện mượn sách. Tiện ... Read more