JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

そういえば

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

そういえば 

Nghe anh nói tôi mới (để ý là …) / nhắc đến chuyện này tôi mới (nhớ ra là…)

Ví dụ

①  A:なんだか今夜こんやはしずかね。

  A: Đêm nay có vẻ yên ắng thế nào ấy nhỉ ?

  B:そういえばいつものカラオケがきこえないね。

  B: Nghe anh nói tôi mới để ý là không nghe thấy tiếng ồn của đám hát karaoke như mọi hôm.

②  A:おなかがすいてない?

  A: Anh đói chưa ?

  B:そういえば朝あさから何なにもたべてないね。

  B: Anh nói thế tôi mới chợt nhớ ra là từ sáng đến giờ chưa có ăn gì cả.

③  A:山田やまだ、今日きょうのゼミ休やすんでたけど風邪かぜかな。

  A: Cậu Yamada đã nghỉ buổi học chuyên đề hôm nay. Chắc là do bị cảm.

  B:そういえば先週せんしゅうから見みかけないな。

  B: Anh nói thế tôi mới nhớ ra là từ tuần trước tôi chẳng trông thấy bóng dáng cậu ta đâu cả.

④  A:坂田さかたさんの家いえに何度電話なんどでんわしても通つうじないんだけど、どうしたのかしら。

  A: Tôi điện thoại đến nhà anh Sakata bao nhiêu lần, mà vẫn không liên lạc được. Không biết là đã có chuyện gì thế.

  B:そういえば、火曜かようから旅行りょこうに行いくって言いってたわよ。

  B: À, anh có nói tôi mới nhớ ra là anh ấy có cho tôi biết là sẽ đi du lịch từ thứ ba.

⑤  きょうは4月がつ1日ついたちか。そういえば去年きょねんのいまごろはイギリスだったなあ。
  Hôm nay là ngày mồng 1 tháng 4 à. Nhắc đến chuyện này, tôi mới nhớ ra là vào khoảng này năm ngoái mình đang ở Anh quốc.

⑥  もうじき春休はるやすみか。そういえばいとこが遊あそびに来くるって言いってたなあ。
  Đã sắp đến kì nghỉ xuân rồi à ! Nhắc đến chuyện này tôi mới nhớ ra là người anh em con chú con bác (hoặc con dì con dượng v.v…) có nói là sẽ đến chơi vào dịp này.

Ghi chú :

Dùng để diễn đạt sự nhớ ra, hoặc để ý đến một điều gì đó liên quan đến nội dung của câu chuyện trước đó. Thường dùng nhiều sau khi tiếp thu lời thoại của đối phương, nhưng cũng có lúc dùng dưới hình thức tự vấn, như trong (5) và (6). Thuộc về văn nói.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. はい

  2. ばあい

  3. は…で

  4. ば

Tags: そういえば
Previous Post

そう…ない

Next Post

そうしたら

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とおして

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なぜか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てっきり…とおもう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はず

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とはいえ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にもとづいて

Next Post
あいだ-2

そうしたら

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 築 ( Trúc)

あいだ -1

Mẫu câu よ

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 89 : ~こそ~ ( Chính là, chính vì… )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 80 : ~というより~ ( Hơn là nói…. )

Bài 21 : Tôi xin giới thiệu

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 組 ( Tổ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 144 : ~にしのびない ( Không thể )

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 45 : 元気ないね。 ( Anh không khỏe à? )

あいだ -1

…なんてあんまりだ

あいだ-2

わずか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.